viettel DMS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-41201
- Ngày nộp đơn
- 29/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0607064-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2026
- Ngày hết hạn
- 29/08/2034
- Số công bố
- 122450
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DMS".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Chương trình máy tính; phần mềm; phần mềm quản lý bán hàng; phần mềm hỗ trợ bán hàng trực tuyến; phần mềm hỗ trợ quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh; phần mềm điện toán đám mây có thể tải xuống để quản lý tài nguyên điện toán đám mây; tệp tin dữ liệu có thể tải xuống được; bộ công cụ phát triển phần mềm có thể tải xuống (sdk); thiết bị viễn thông; thiết bị liên lạc.
Nhóm 35
Tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ xử lý dữ liệu (chức năng văn phòng); quản lý hồ sơ và tài liệu bằng máy vi tính; quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; trung gian thương mại; dịch vụ mua bán các sản phẩm: chương trình máy tính, phần mềm, phần mềm quản lý bán hàng, phần mềm hỗ trợ bán hàng trực tuyến, phần mềm hỗ trợ quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, phần mềm điện toán đám mây có thể tải xuống để quản lý tài nguyên điện toán đám mây, phần mềm dùng để trao đổi dữ liệu, âm thanh, video, hình ảnh và đồ họa qua mạng máy tính, mạng di động và viễn thông, phần mềm trợ lý ảo, bộ công cụ phát triển phần mềm có thể tải xuống (sdk), tệp tin dữ liệu có thể tải xuống được, tệp tin dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, phim, chương trình truyền hình, trò chơi (game), xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được, thiết bị điện tử dùng để ghi/ truyền/ nhận/ sao/ lưu/ hiện hình và lưu tin/ gửi thư/ thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất), máy tính, thiết bị ngoại vi của máy vi tính, điện thoại thông minh, thiết bị ngoại vi của điện thoại thông minh, máy tính bảng, thiết bị ngoại vi của máy tính bảng, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ viễn thông, liên lạc, thiết bị dâu cuôi an toàn cho các giao dịch điện tử, thẻ dược mã hóa để sử dụng liên quan đên chuyên khoản điện tử của giao dịch tài chính, thiết bị xử lý thanh toán điện tử.
Nhóm 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; phát triển phần cứng, phần mềm máy tính; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, cụ thể là dịch vụ gỡ rối sự cố xảy ra với phần cứng, phần mềm; [trừ dịch vụ lắp, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy tính] chuyến đối tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; thiết kế hệ thống máy tính; dịch vụ tư vấn chuyển đổi số (dịch vụ khoa học công nghệ).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng