NóCKIN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-41267
- Ngày nộp đơn
- 30/08/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583452-000
- Ngày cấp bằng
- 01/12/2025
- Ngày hết hạn
- 30/08/2034
- Số công bố
- 98098
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
57/3 Lê Văn Lương, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phấm vi sinh, không dùng cho ngành y và thú y; chế phấm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chế phẩm vi khuẩn, trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y; hoá chất để làm sạch nước; hoá chất đế cải tạo đất; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Nhóm 5
Chế phẩm vi sinh, dùng cho ngành y hoặc thú y; chế phấm sinh học dùng cho mục đích thú y; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích thú y.
Nhóm 35
Mua bán và xuất nhập khẩu các sản phẩm: chế phẩm vi sinh (không dùng cho ngành y và thú y), chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y, chế phẩm vi khuẩn (trừ loại dùng cho mục đích y học hoặc thú y), hoá chất để làm sạch nước, hoá chất để cải tạo đất, hoá chất dùng trong nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng), chế phấm vi sinh (dùng cho ngành y hoặc thú y), chế phẩm sinh học dùng cho mục đích thú y, chế phấm hoá học dùng cho mục đích thú y.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
190_TL XLQ_ Khác
4151 Lệ phí cấp bằng