Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-43062
- Ngày nộp đơn
- 11/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 124128
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chiếc răng.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 6-6, Mabushupai, Beipu Township, Hsinchu County 314002, Taiwan
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị hiển thị hình ảnh; màn hình [phần cứng máy vi tính]; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm như một thiết bị y tế [SaMD], có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm cho điện thoại thông minh, có thể tải xuống; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; thiết bị ghi hình ảnh; phần mềm để truy cập thông tin trên mạng máy tính toàn cầu; phần mềm máy tính liên quan đến lĩnh vực y tế; phần mềm máy tính liên quan đến lĩnh vực nha khoa; phần mềm máy tính dùng cho thiết bị nha khoa; phần mềm ứng dụng di động dùng cho thiết bị nha khoa; phần mềm máy tính xử lý hình ảnh kỹ thuật số; phần mềm máy tính dùng để giám sát và quản lý thông tin y tế của bệnh nhân; phần mềm máy tính để sắp xếp và xem hình ảnh và ảnh chụp kỹ thuật số; ứng dụng phần mềm cho thiết bị di động để theo dõi và quản lý thông tin y tế của bệnh nhân; chương trình máy tính sử dụng trí thông minh nhân tạo trong lĩnh vực chẩn đoán y tế, tải xuống được.
Nhóm 10
Dụng cụ và thiết bị y tế; thiết bị hình ảnh y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa.
Nhóm 35
Biên soạn và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; tra cứu dữ liệu trong máy vi tính cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; dịch vụ bán buôn thiết bị y tế; dịch vụ bán lẻ thiết bị y tế; dịch vụ bán buôn vật tư y tế; dịch vụ bán lẻ vật tư y tế; dịch vụ bán buôn phần mềm máy tính; dịch vụ bán lẻ phần mềm máy tính; dịch vụ bán buôn liên quan đến thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; dịch vụ bán lẻ liên quan đến thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y.
Nhóm 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị và dụng cụ y tế; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa thiết bị nha khoa; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa dụng cụ nha khoa.
Nhóm 42
Cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm máy tính không thể tải xuống; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [saas]; dịch vụ nền tảng [paas]; cung cấp dịch vụ bảo mật cho mạng máy tính; cung cấp dịch vụ bảo mật để truy cập máy tính; cung cấp dịch vụ bảo mật cho các giao dịch bằng máy vi tính; tư vấn công nghệ thông tin liên quan đến việc cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; thiết kế phần mềm máy tính; lập trình máy tính trong lĩnh vực y tế; thiết kế thiết bị y tế; tư vấn công nghệ máy tính trong lĩnh vực trí thông minh nhân tạo liên quan đên y tế; tư vấn trí tuệ nhân tạo trong lĩnh vực y tế.
Nhóm 44
Dịch vụ phòng khám nha khoa; tư vấn y tế; cho thuê thiết bị và hệ thống y tế; cho thuê thiết bị hình ảnh y tế; cho thuê thiết bị và dụng cụ nha khoa; giám sát từ xa dữ liệu y tế để chẩn đoán y tế; cung cấp thông tin y tế thông qua trang web; dịch vụ thông tin y tế được cung cấp qua internet.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền