CRYING THAIGER [hu xiao, con hổ khóc - cry-ing ti-ger]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-44106
- Ngày nộp đơn
- 17/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0603613-000
- Ngày cấp bằng
- 25/03/2026
- Ngày hết hạn
- 17/09/2034
- Số công bố
- 120084
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán, chữ Thái.
Chủ đơn / Chủ bằng
11/13 Village No. 3, Banbor Sub-district, Mueang Samut Sakhon District, Samut Sakhon Province, Thailand
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Dầu dừa; kem trên cơ sở dừa; dầu vừng dùng cho thực phẩm; dầu ớt dùng cho nấu nướng và thực phẩm, không phải gia vị; món súp cà ri đỏ kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay; món súp cà ri xanh kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay; món súp cà ri vàng kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay; món súp cà ri kiểu Thái vị dịu nhẹ, loại đóng hộp dùng ngay (món cà ri panang); món súp massamun của người hồi giáo kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay; món súp chua cay kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay (món súp tom yum); món súp gà kiểu Thái, loại đóng hộp dùng ngay (món canh tom kha); me đã tách hạt, ngâm chua ngọt.
Nhóm 30
Xốt ớt ngọt; xốt ớt ngọt vị dứa; xốt ớt ngọt vị xoài; xốt ớt ngọt, không chứa đường; xốt ớt ngọt vị sả; xốt ớt ngọt vị lá chanh Thái Lan; xốt cho món nem cuốn; tương ớt kiểu sriracha của Thái Lan, loại ít cay; tương ớt kiểu sriracha của Thái Lan, loại rất cay; xốt ớt cay kiểu Thái; xốt ớt và tỏi; xốt ớt dùng cho hải sản; xốt cho món lẩu suki yaki của Nhật; xốt kiểu quảng đông cho món lẩu suki; xốt chua ngọt; xốt cho khoai tây chiên; xốt ngọt; xốt ớt vị mận; xốt mận ngọt; xốt chấm từ xoài; xốt ớt đỏ dùng cho món sa-lát; xốt ớt xanh dùng cho món sa-lát; xốt cho món gà xào hạt điều; xốt cho thịt nướng barbecue; xốt dạng sệt cho món tôm xào; nước tương (xì dầu) kiểu Nhật; nước tương (xì dầu) loại đậm đặc; nước tương đen; nước tương vị nấm; nước tương đen vị nấm; nước tương ngọt; xốt cho món mì xào Thái Lan; xốt hàu; xốt tương đen (xốt hoi sin); nước mắm; xốt cà-ri đỏ kiểu Thái dạng sệt; xốt cà-ri xanh kiểu Thái dạng sệt; xốt cà-ri vàng kiểu Thái dạng sệt; xốt cà-ri kiểu Thái dạng sệt vị dịu nhẹ (cà ri penang); xốt cà-ri kiểu Thái dạng sệt cho món cà-ri massamun của người hồi giáo; xốt sệt cho món lẩu chua cay tom yum của Thái Lan; xốt sệt cho món canh gà Thái Lan (canh tom kha); ớt dạng sệt ngâm trong dầu đậu tương; ớt dạng sệt ngâm trong dầu đậu tương cho món tom yum; ớt dạng sệt bổ sung lá húng quế; ớt dạng sệt bổ sung lá hương nhu tía; ớt xay ngâm giấm (xốt ớt sambal oelek); ớt đỏ ngâm giấm; ớt xanh ngâm giấm; nước mắm cá được bảo quản; bún gạo; gạo dạng mảnh dẹt; miến gạo; miến đậu xanh; xốt sệt cho món tôm xào; xốt sệt làm từ đậu nành; xốt me dạng sệt; dầu ớt; tất cả sản phẩm liên quan kể trên được dùng làm đồ gia vị.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng