1Post
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-44901
- Ngày nộp đơn
- 20/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0604010-000
- Ngày cấp bằng
- 25/03/2026
- Ngày hết hạn
- 20/09/2034
- Số công bố
- 124386
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 05 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
MiPo Hỏi gì khó, có MiPo
Nông sản Bưu điện
Bách hoá Bưu điện
Tạp hoá Bưu điện
OnePost
M Post
Post Plus
VIETNAM POST VNPost V
VIETNAM POST VNP V
VIETNAM POST VNP Express V
VIETNAM POST Vietnam Post Express
VNPOST EXPRESS SO FAST SO EASY
BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
VIETNAM POST
BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
VIETNAM POST
V BƯU CHÍNH VIỆT NAM
V BƯU CHÍNH VIỆT NAM
V VIETNAM POST
V VIETNAM POST
Đại diện SHCN
Số 25 ngõ 465 Ngọc Thụy, tổ 20, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần mềm máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải về); phần mềm ứng dụng (có thể tải về) dùng cho máy tính, điện thoại thông minh và thiết bị di động; phần mềm ứng dụng (có thể tải về) trong lĩnh vực thương mại, thương mại điện tử, tài chính, ngân hàng, viễn thông, bưu chính và logistic; phần mềm máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải về) để thu thập, phân tích, xử lý và quản lý dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị mã hóa; thiết bị giải mã; phần mềm máy tính liên quan đến xử lý các giao dịch tài chính; phần mềm máy tính để thực hiện thanh toán điện tử; thiết bị đầu cuối máy tính để thực hiện các giao dịch tài chính, mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ; phần mềm trí tuệ nhân tạo.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ tài chính bưu chính cụ thể là dịch vụ chuyển tiền (trong nước và quốc tế); dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ trung gian thanh toán; dịch vụ tài chính cho phép chuyển tiền và thanh toán việc mua hàng hóa và dịch vụ được cung cấp bởi người khác, tất cả đều thông qua hệ thống giao dịch điện tử; dịch vụ xử lý giao dịch thanh toán thương mại điện tử; dịch vụ thanh toán trực tuyến (thanh toán điện tử); dịch vụ thanh toán qua thẻ; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính, ngân hàng thực hiện trên nền dịch vụ viễn thông công nghệ thông tin và kết nối ngân hàng; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; bảo lãnh tài chính (dịch vụ bảo đảm); dịch vụ giao dịch và kinh doanh tiền tệ; dịch vụ chuyển tiền; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ phát hành thẻ thanh toán, thẻ tín dụng; dịch vụ huy động vốn để đảm bảo nguồn vốn; dịch vụ tiết kiệm và cho vay; dịch vụ giao dịch và kinh doanh chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ bất động sản liên quan đến mua bán và cho thuê bất động sản.
Nhóm 39
Dịch vụ bưu chính chuyển phát cụ thể là chuyển phát thư từ, báo chí, bưu phẩm, bưu kiện trong nước và quốc tế; dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ chuyển phát nhanh thư từ, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa; dịch vụ đại lý chuyển phát nhanh thư tín, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa trong nước và quốc tế; dịch vụ logistic; cho thuê kho bãi; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; hậu cần vận tải; môi giới vận tải; thông tin về lĩnh vực vận tải.
Nhóm 42
Dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong lĩnh vực thương mại, thương mại điện tử, tài chính, ngân hàng, viễn thông, bưu chính và logistic; thiết kế, vận hành và phát triển phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực thương mại, thương mại điện tử, tài chính, ngân hàng, viễn thông, bưu chính và logistic; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp dịch vụ nền tảng (paas); cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; số hóa tư liệu; mã hóa dữ liệu; lưu trữ dữ liệu điện tử.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng