HUQAMA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45102
- Ngày nộp đơn
- 23/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596231-000
- Ngày cấp bằng
- 13/02/2026
- Ngày hết hạn
- 23/09/2034
- Số công bố
- 120956
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Như Lân, xã Long Hưng, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
7 đơn khác
HUSPRO
HUSTIHL
KENSI
SITNL
SITILEN
SITILEN
MAXLOCK
Đại diện SHCN
P2004, tầng 20, tòa nhà N01A Golden Land, số 275 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Lưỡi cưa [bộ phận của máy]; máy cưa; máy cắt cỏ; lưỡi cưa xích (bộ phận máy); máy cưa xích.
Nhóm 8
Dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; mũi khoan [dụng cụ cầm tay]; công cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ đào lỗ [công cụ cầm tay]; dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]; dụng cụ bằng sắt để cắt, xén, đẽo, gọt [công cụ cầm tay].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng