Hoài Hương Tịnh
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45403
- Ngày nộp đơn
- 24/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0588843-000
- Ngày cấp bằng
- 09/01/2026
- Ngày hết hạn
- 24/09/2034
- Số công bố
- 109320
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Tịnh".
Chủ đơn / Chủ bằng
6C Tú Xương, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nhang trầm hương; nụ trầm hương (hương thắp); bột trầm hương; trầm hương miếng; tinh dầu trầm hương; thảo mộc dùng để xông nhà (sản phẩm dùng để làm sạch).
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, thương mại điện tử, quảng cáo, xuất nhập khấu, marketing: nhang trầm hương, nụ trầm hương (hương thắp), bột trầm hương, trầm hương miếng, tinh dầu trầm hương, trà khô, cà phê, đồ lưu niệm, thảo mộc dùng để xông (sản phẩm dùng để làm sạch và làm đẹp).
Nhóm 41
Dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thử]; đào tạo thực hành [thao diễn]; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; huấn luyện [đào tạo]; cung cấp việc đào tạo và khảo thí giáo dục cho mục đích chứng nhận.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Nhóm 44
Dịch vụ tiệm cắt tóc; dịch vụ làm tóc; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ sức khỏe tâm thần; chăm sóc sức khỏe.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng