kiwibit
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45715
- Ngày nộp đơn
- 25/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0594269-000
- Ngày cấp bằng
- 03/02/2026
- Ngày hết hạn
- 25/09/2034
- Số công bố
- 121028
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
251 LITTLE FALLS DRIVE, WILMINGTON, 19808, COUNTY OF NEW CASTLE, DELAWARE, UNITED STATES OF AMERICA
Đại diện SHCN
Số 235A Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị thông tin liên lạc không dây; thiết bị truyền thông dữ liệu và kết nối mạng máy tính; phần mềm trí tuệ nhân tạo để giám sát; phần cứng máy tính để giám sát an ninh; camera giám sát hình ảnh; phần cứng máy tính để giám sát hình ảnh IP (hình ảnh được điều khiển và sử dụng từ xa qua mạng internet); thiết bị giám sát từ xa; phần mềm máy tính có thể tải về dùng để giám sát và phân tích từ xa; thiết bị giám sát an ninh; hệ thống giám sát hình ảnh bằng điện và điện tử.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ tiếp thị (marketing); dịch vụ khuyến mại cho người khác; nghiên cứu kinh doanh; quản lý thương mại việc li xăng hàng hóa và dịch vụ của người khác; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; tiếp thị (marketing) trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh qua trang web; quản lý tệp tin (dữ liệu) bằng máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính.
Nhóm 38
Dịch vụ gửi tin nhắn; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; truyền tin nhắn và hình ảnh có sự hỗ trợ của máy vi tính; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp quyền truy cập vào mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; truyền tệp tin bằng kỹ thuật số; dịch vụ tổ chức hội thảo (hội nghị) qua hình ảnh; truyền phát dữ liệu.
Nhóm 42
Nền tảng như là một dịch vụ (PaaS); sao lưu dữ liệu điện tử; chuyển đổi dữ liệu hoặc tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; lưu trữ dữ liệu điện tử; giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; dịch vụ mã hóa dữ liệu; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (SaaS); thiết kế phần mềm máy tính; phát triển phần mềm máy tính; cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính.
Nhóm 45
Dịch vụ kiểm tra an ninh cho người khác; cho thuê camera giám sát hình ảnh; giám sát thiết bị báo động; dịch vụ bảo vệ an ninh; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ bảo vệ an ninh; giám sát báo động y tế; tư vấn an ninh về người và tài sản; dịch vụ vệ sĩ (bảo vệ); giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; bảo vệ an ninh các tiện nghi thông qua hệ thống giám sát từ xa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng