METCAR ASIA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45727
- Ngày nộp đơn
- 25/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0587941-000
- Ngày cấp bằng
- 25/12/2025
- Ngày hết hạn
- 25/09/2034
- Số công bố
- 109416
- Ngày công bố
- 03/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
7 Kallang Place, #06-08/09/10, Singapore 339 153
Đại diện SHCN
Phòng 305, tầng 3, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Cacbon và graphit ở dạng nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm để sử dụng trong việc sản xuất các chi tiết công nghiệp.
Nhóm 7
Ống lót, là các chi tiết của máy móc, động cơ hoặc mô tơ; ổ bi [chi tiết của máy móc]; ổ bi tự bôi trơn; cụm ổ bi [cụm bôi trơn (chi tiết của máy móc)]; các chi tiết máy tự bôi trơn cho ứng dụng cơ khí và điện, cụ thể là: ống lót cơ khí, ổ trục, vòng bít, vòng đệm kín, vành dẫn hướng, vòng găng pít-tông, cánh quạt, tấm đầu mút, các chi tiết van, cụ thể là ổ bi, để van và đĩa van, pít-tông, xi lanh, thanh trượt, các đoạn ma sát, bộ cánh bơm, đường dẫn hướng lưỡi cưa và chổi điện; chi tiết và phụ kiện của các hàng hóa trên, cụ thể: chi tiết và phụ kiện của ống lót, chi tiết và phụ kiện của ổ bi, chi tiết và phụ kiện của ổ bi tự bôi trơn.
Nhóm 9
Chi tiết của dụng cụ đo, cụ thể là: ổ bi, đĩa, nửa bi, và các công tắc điện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng