verble.
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-45741
- Ngày nộp đơn
- 25/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 243, khu đô thị công nghệ FPT Đà Nẵng, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chất làm ấm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phâm; son môi; chât làm bóng môi; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân (không chứa thuốc); xà phòng; xà phòng vệ sinh dạng bánh; kem làm trắng da.
Nhóm 5
Chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dược phẩm kích thích mọc tóc; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm da liễu.
Nhóm 21
Lược (không bao gồm lược chải chấy rận); lược thưa để chải tóc; lược răng to để chải tóc; lược điện.
Nhóm 35
Mua bán các loại mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; mua bán các loại chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; mua bán các loại chế phẩm dược, y tế; mua bán các loại lược dùng cho tóc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ