REX
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-46281
- Ngày nộp đơn
- 27/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 118876
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh bạc hà.
Chủ đơn / Chủ bằng
1-4-5, Nishishinsaibashi, Chuo-ku, Osaka, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy và dụng cụ gia công kim loại; máy xén mép; máy cắt ống; máy cưa cắt ống [máy móc]; cưa điện; máy ren ống; máy tạo rãnh ống; máy nong ống (máy móc và dụng cụ gia công kim loại); máy cán ren ống; máy và thiết bị gia công nhựa dùng để nung chảy đường ống; máy và dụng cụ gia công kim loại dùng để nối ống; máy và thiết bị gia công nhựa để cầu chì và kết nối ống nhựa; dụng cụ (cầm tay), trừ loại thao tác bằng tay; máy móc và thiết bị làm sạch, dùng điện; máy rửa cao áp; máy công cụ để gia công kim loại; máy cắt; máy cưa; máy kéo sợi kim khí; máy mài; máy sản xuất oxy hóa lỏng; đá bom khí hồ cá [máy bơm]; thiết bị rửa bể cá cảnh; máy đánh cá công nghiệp; máy và dụng cụ khí nén hoặc thủy lực; máy lọc để xử lý hóa chất; bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh; thiết bị rửa; máy đục lỗ để gia công kim loại; máy phay-khoan; bộ mũi khoan cho máy gia công kim loại; lưỡi cưa vòng; dao ren [máy công cụ]; công cụ kẹp để giữ các chi tiết máy trong quá trình gia công; máy tiện và cắt ren; công cụ kim cương để gia công kim loại; bàn ren dùng cho công cụ máy móc; mũi ren là máy công cụ; thiết bị hàn hồ quang điện; máy cắt kim loại dùng điện (bằng hồ quang, khí hoặc plasma); thiết bị hàn dùng điện; đèn xì cắt; máy bơm cho bộ lọc nước; máy lọc; máy bơm cho thiết bị xử lý nước thải; máy hòa tan để xử lý hóa chất; máy trộn và khuấy để xử lý đất; thiết bị tạo ga cho nước uống; máy móc và thiết bị khai thác mỏ; máy móc thiết bị xây dựng; máy móc và thiết bị chất tải - dỡ tải; máy móc và thiết bị xử lý hóa chất; máy móc và thiết bị dệt; máy và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; máy và thiết bị làm gồ, chế biến gỗ, hoặc ván lạng hoặc ván ép; máy và thiết bị làm bột giấy, sản xuất giấy hoặc giấy; máy khâu; máy nông nghiệp và dụng cụ nông nghiệp, trừ loại vận hành bằng tay; máy đóng giày; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy và thiết bị sản xuất đồ thủy tinh; máy và thiết bị sơn; máy và thiết bị đóng gói hàng hoặc bao gói; hệ thống bánh xe của thợ gốm chạy bằng điện [máy móc]; máy và thiết bị chế biến nhựa; máy sản xuất chất bán dẫn; máy móc và thiết bị sản xuất hàng hóa từ cao su; máy và thiết bị gia công đá; máy động lực chủ lực không dùng điện, không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ phận của động cơ chính không dùng điện cho phương tiện giao thông đường bộ; máy giặt dùng cho mục đích công nghiệp [giặt ủi]; máy móc và thiết bị sửa chữa hoặc gia cố; hệ thống đỗ xe cơ khí; hệ thống rửa xe cộ; máy trộn thực phẩm cho mục đích thương mại; máy bóc vỏ thực phẩm cho mục đích thương mại; máy rửa bát cho mục đích công nghiệp; máy cắt thực phẩm, máy chặt thực phẩm, máy cắt lát thực phẩm cho mục đích thương mại; máy đảnh bóng phủ sáp dùng điện; máy hút bụi chân khôn
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ cắt ống, vận hành bằng tay; máy ren ống; dụng cụ cắt đường ống [công cụ cầm tay]; dụng cụ nong ống [dụng cụ cầm tay]; mũi doa, dụng cụ cầm tay; mỏ cặp ống; mỏ cặp xích; mỏ cặp; bàn ren cho dụng cụ cầm tay; dụng cụ cắt bằng tay; bàn ren [dụng cụ cầm tay]; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ đột lỗ [công cụ cầm tay]; dụng cụ có lưỡi sắc [công cụ cầm tay]; các bộ phận và phụ tùng của dụng cụ cầm tay, vận hành bằng tay; dĩa và thìa [dao kéo]; dụng cụ bấm thủ công; dao rựa; dụng cụ khoan; dao cắt rãnh bằng tay; cái kẹp [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ nong ống [dụng cụ cầm tay]; cưa cắt kim loại.
Nhóm 9
Camera kiểm tra đường ống; màn hình hiển thị nhiệt độ cho mục đích công nghiệp; máy móc và thiết bị viễn thông; máy móc, thiết bị điện tử và các bộ phận của chúng; thiết bị đo áp suất; máy ghi áp suất; thiết bị đo áp suất; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; cảm biến [thiết bị đo lường], trừ loại sử dụng cho mục đích y tế; máy và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; công cụ giám sát [chương trình máy tính]; phần mềm máy tính, có thể tải xuống, để theo dõi và phân tích từ xa; phần mềm máy tính, ghi sẵn; thiết bị điều khiển từ xa; thiết bị chẩn đoán, không cho mục đích y tế; bộ tách sóng; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; máy đo; đồng hồ đo độ sâu; máy ảnh; máy và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra để kiểm soát chất lượng nước, không dùng cho mục đích y tế; chương trình máy vi tính để kiểm soát chất lượng nước; phần mềm ứng dụng máy tính để kiểm soát chất lượng nước; thiết bị giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; màn hình [chương trình máy tính]; máy điện tử, thiết bị và các bộ phận của chúng để giám sát từ xa; máy báo động bằng âm thanh; thiết bị lưu trữ dữ liệu và vật mang dữ liệu; hộp đen [thiết bị ghi dữ liệu]; máy và dụng cụ đo lường hoặc thử nghiệm; máy sản xuất ozon; máy điện phân; đèn soi trứng; cơ chế cổng đỗ xe vận hành bằng tiền xu; thiết bị và dụng cụ cứu hộ; thiết bị dập lửa; vòi nước cứu hỏa; vòi chữa cháy; hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa; thiết bị báo cháy; thiết bị cảnh báo khí ga; thiết bị báo hiệu chống trộm; mũ bảo hiểm; thiết bị tín hiệu đường sắt, phản quang hoặc vận hành cơ giới; biển cảnh báo hình tam giác dùng cho xe cộ bị hỏng; tín hiệu giao thông loại phản quang hoặc cơ học; thiết bị mô phỏng dùng để điều khiển và lái xe cộ; thiết bị mô phỏng đào tạo thể thao; cảm biến để kiểm soát chất lượng nước [thiết bị đo lường], không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 11
Thiết bị lọc nước công nghiệp; thiết bị lọc nước; thiết bị chưng cất nước; bộ lọc nước cho bể nuôi loài thủy sinh; bế xử lý nước thải cho mục đích công nghiệp; hệ thống cung cấp nước; thiết bị tạo bọt siêu nhỏ dùng cho nghề nuôi trồng thủy sản; hệ thống tưới nước tự động; đèn; mỏ đèn xì; thiết bị tạo bọt siêu nhỏ (thiết bị xử lý nước thải); máy lọc nước cho mục đích gia đình; thiết bị lọc nước dùng cho mục đích công nghiệp; vòi khóa cho ống và đường ống dẫn; đầu vặn cho ống và đường ống dẫn; thiết bị sản xuất nước tinh khiết; thiết bị làm sạch nước để sản xuất nước uống; hệ thống tưới nước tự động; vòi nước máy; van điều chỉnh mức trong bình chứa, trong thùng chứa; vòi đường ống; bể chứa xử lý nước thải dùng cho mục đích công nghiệp; bể tự hoại cho mục đích gia dụng; đèn điện và các thiết bị chiếu sáng khác; thiết bị sấy [cho xử lý hóa học]; thiết bị thu hồi nhiệt cho xử lý hóa học; thiết bị hấp cho xử lý hóa học; bộ làm bốc hơi cho xử lý hóa học; thiết bị chưng cất [cho xử lý hóa học]; bộ trao đổi nhiệt [không phải là bộ phận của máy]; thiết bị để làm sạch nước; nồi hơi [không phải bộ phận của máy].
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JP | — | 29.03.2024 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 OD TL Khác
Biên lai điện tử XLQ