P TRUCKX 95-III E5 DO V DO-II 00.888 P
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-46675
- Ngày nộp đơn
- 30/09/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585006-000
- Ngày cấp bằng
- 08/12/2025
- Ngày hết hạn
- 30/09/2034
- Số công bố
- 104802
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh nước biển, xanh lá cây, cam, vàng, xám nhạt, xanh ngọc, xanh lá cây nhạt, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P", "95-III", "00.888", "E5", "DO V", "DO-II", hình giọt chất lỏng, hình ô tô.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 1, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
8 đơn khác
PETROLIMEX
PETROLIMEX
P TRUCKX
P TRUCKX
P TRUCKX
P TRUCKX P
P PETROLIMEX
P
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất phụ gia làm sạch cho xăng, dầu và nhiên liệu; hoá chất công nghiệp; dầu phanh; dầu hộp số; sản phẩm hóa chất sử dụng công nghiệp dầu khí; phụ gia hóa học cho dầu bôi trơn; dầu thủy lực; dụng dịch súc rửa là chế phẩm để khử cặn, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng; dầu truyền động dành cho xe điện; dầu tản nhiệt dành cho xe điện (chất làm mát động cơ); chất làm mát động cơ xe cộ.
Nhóm 2
Sơn cho xe cộ; sơn lót cho khung gầm xe cộ; chế phẩm chống gỉ có bản chất là lớp phủ sử dụng cho xe cộ; chế phẩm chống ăn mòn cho xe cộ; lớp phủ bảo vệ không màu cho xe cộ [sơn].
Nhóm 4
Dầu nhờn; dầu công nghiệp; dầu động cơ; dầu gia công kim loại; dầu nhờn hàng hải; dầu nhớt xe cơ giới; dầu nhiên liệu; dầu khoáng; mỡ để bôi trơn; mỡ công nghiệp; mỡ dùng cho máy móc; mỡ bôi trơn cho xe cộ; mỡ đa dụng; mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp; mỡ phi khoáng cho mục đích công nghiệp; chất bôi trơn cho máy móc công nghiệp; nhiên liệu; xăng dầu; sản phẩm dầu mỏ có nguồn gốc từ dầu thô; chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ; phụ gia, không hóa chất, dùng cho dầu mỡ; dầu chống rỉ đa năng; dầu khoáng và mỡ khoáng dùng cho mục đích công nghiệp [không phải nhiên liệu]; mỡ bôi trơn dành cho xe điện; nhiên liệu sinh học; khí hydrocarbon hóa lỏng [LHG] để sử dụng làm nhiên liệu; nhiên liệu hydrocarbon.
Nhóm 6
Biểu tượng bằng kim loại cho xe cộ; khoá bằng kim loại cho xe cộ; khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông; van bằng kim loại để kiểm soát dòng khí trong đường ống [không phải là bộ phận của máy]; thùng chứa bằng kim loại dùng trong việc lưu trữ khí ga; bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí hóa lỏng; bể chứa bằng kim loại để lưu trữ khí nén; bình chứa bằng kim loại dùng cho nhiên liệu lỏng.
Nhóm 7
Hệ thống rửa xe cộ; cơ cấu đóng mở cửa sổ xe cộ, chạy điện; cổ góp hút gió là ống thở cho xe cộ; bugi cho động cơ đốt trong của xe cộ; hệ thống xả cho xe cộ; hệ thống và linh kiện dẫn khí nạp cho xe cộ; bơm làm mát pin nhiên liệu sử dụng cho xe cộ; động cơ khởi động cho xe cộ; thiết bị truyền động điện khí nén để mở và đóng cửa xe cộ; thiết bị truyền động điện cơ để mở và đóng cửa xe cộ; bộ phận phân phối cho động cơ xe cộ; gioăng làm kín, không bằng kim loại, cho động cơ xe cộ; bộ chuyển đổi xúc tác cho ống xả xe cộ; động cơ xi-lanh cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ giảm thanh như là một phần của hệ thống xả của xe cộ; pít-tông cho động cơ xe cộ; ống phun của hệ thống xả xe cộ; bộ lọc nhiên liệu cho động cơ xe cộ; máy nén khí cho xe cộ; máy bơm; máy nén; vòi [máy công cụ]; vòi phun nhiên liệu [bộ phận máy móc]; van là bộ phận của máy móc; bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa; bơm nhiên liệu tự điều chỉnh.
Nhóm 9
Ắc quy điện cho xe cộ; thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ; thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ; đồng hồ ghi cây số cho xe cộ; thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ; radio dùng cho xe cộ; máy điều nhiệt dùng cho xe cộ; bộ O áp dùng cho xe cộ; thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện; camera quan sát phía sau dùng cho xe cộ; cảm biến đỗ xe dùng cho xe cộ; thiết bị hiển thị màn hình trên kính lái dùng cho xe cộ; công tắc điện cho cửa sổ xe cộ; pin điện; ắc quy; pin nhiên liệu.
Nhóm 11
Đèn dùng cho xe cộ; bóng đèn tín hiệu chỉ hướng dùng cho xe cộ; máy điều hoà không khí cho xe cộ; thiết bị sưởi dùng cho xe cộ; vật phản quang cho xe cộ; thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; hệ thống thông gió [điều hoà không khí] dùng cho xe cộ; thiết bị chống chói cho xe cộ [phụ kiện của đèn].
Nhóm 12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; hộp số cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ biến đổi mô men cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu nâng thành sau [bộ phậnlcủa phương tiện-gỉao thông trên bộ]; săm cho lốp xe bơm hơi; bơm hơi [phụ kiện xe cộ]; giảm xóc treo cho xe cộ; cơ cấu chống trượt cho lốp xe cộ; xích chống trượt cho xe cộ; cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ; móc nối toa xe cho xe cộ; khung gầm ô tô; đèn hiệu báo lùi cho xe cộ; lốp cho bánh xe cộ; van cho lốp xe cộ; thanh xoắn cho xe cộ; thùng lật của ô tô tải; mui [mái xếp] cho xe cộ; thanh chắn va đập của xe cộ; hệ thống thủy lực cho xe cộ; giường nằm sử dụng trên xe cộ; trục của xe cộ; cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ; phanh cho xe cộ; bậc lên xuống của xe cộ; cửa cho xe cộ; lò xo treo cho xe cộ; vành bánh xe cộ; ghế ngồi của xe cộ; tua bin cho xe cộ mặt đất; bộ ghế nệm cho xe cộ; cửa kính cho xe cộ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; thân xe ô tô; còi cho xe cộ; chuông chống trộm dùng cho xe cộ; lót phanh cho xe cộ; xích truyền động cho phương tiện giao thông đường bộ; tay lái cho xe cộ; cơ cấu giảm tốc cho xe cộ mặt đất; vòng găng phanh cho xe cộ; đai bảo hiểm dùng cho ghế ngồi xe cộ; màn cửa che nắng thích hợp cho ô tô; vỏ bọc cho bánh lái xe cộ; tấm lệch dòng khí động lực dùng cho xe cộ; cần gạt nước đèn pha xe ô tô; thiết bị châm thuốc trên xe ô tô; giá đỡ động cơ cho xe cộ đường bộ; gương nhìn bên dùng cho xe cộ; cần điều khiển xe cộ; chốt nắp capô xe cộ; thiết bị truyền động tuyến tính bằng khí nén hoặc thủy lực cho các phương tiện giao thông đường bộ; ổ trục [bộ phận của xe cộ].
Nhóm 17
Dầu cách điện; ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ.
Nhóm 20
Khoá, không bằng kim loại, dùng cho xe cộ.
Nhóm 35
Bán buôn, bán lẻ, xuất nhập khẩu, phân phối chất phụ gia làm sạch cho xăng, dầu và nhiên liệu, hoá chất công nghiệp, dầu phanh, dầu hộp số, sản phẩm hóa chất sử dụng công nghiệp dầu khí, phụ gia hóa học cho dầu bôi trơn, dầu thủy lực, dung dịch súc rửa là chế phẩm đề khử cặn, trừ loại dùng cho mục đích gia dụng, dầu truyền động dành cho xe điện, dầu tản nhiệt dành cho xe điện (chất làm mát động cơ), chất làm mát động cơ xe cộ, sơn cho xe cộ, sơn lót cho khung gầm xe cộ, chế phẩm chống gỉ có bản chất là lớp phủ sử dụng cho xe cộ, chế phẩm chống ăn mòn cho xe cộ, lớp phủ bảo vệ không màu cho xe cộ [sơn], dầu nhờn, dầu công nghiệp, dầu động cơ, dầu gia công kim loại, dầu nhờn hàng hải, dầu nhớt xe cơ giới, dầu nhiên liệu, dầu khoáng, mỡ để bôi trơn, mỡ công nghiệp, mỡ dùng cho máy móc, mỡ bôi trơn cho xe cộ, mỡ đa dụng, mỡ làm từ dầu hoả để bôi trơn dùng cho mục đích công nghiệp, mỡ phi khoáng cho mục đích công nghiệp, chất bôi trơn cho máy móc công nghiệp, nhiên liệu, xăng dầu, sản phẩm dầu mỏ có nguồn gốc từ dầu thô, chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ, phụ gia, không hóa chất, dùng cho dầu mỡ, dầu chống rỉ đa năng, dầu khoáng và mỡ khoáng dùng cho mục đích công nghiệp [không phải nhiên liệu], mỡ bôi trơn dành cho xe điện, biểu tượng bằng kim loại cho xe cộ, khoá bằng kim loại cho xe cộ, khối tạo dốc bằng kim loại dùng với phương tiện giao thông, hệ thống rửa xe cộ, cơ cấu đóng mở cửa sổ xe cộ, chạy điện, cổ góp hút gió là ống thở cho xe cộ, bugi cho động cơ đốt trong của xe cộ, hệ thống xả cho xe cộ, hệ thống và linh kiện dẫn khí nạp cho xe cộ, bơm làm mát pin nhiên liệu sử dụng cho xe cộ, động cơ khởi động cho xe cộ, thiết bị truyền động điện khí nén để mở và đóng cửa xe cộ, thiết bị truyền động điện cơ đề mở và đóng cửa xe cộ, bộ phận phân phối cho động cơ xe cộ, gioăng làm kín, không bằng kim loại, cho động cơ xe cộ, bộ chuyển đổi xúc tác cho ống xả xe cộ, động cơ xi-lanh cho phương tiện giao thông đường bộ, bộ giảm thanh như là một phần của hệ thống xả của xe cộ, pít-tông cho động cơ xe cộ, ống phun của hệ thống xả xe cộ, bộ lọc nhiên liệu cho động cơ xe cộ, máy nén khí cho xe cộ, máy bơm, máy nén, vòi [máy công cụ], vòi phun nhiên liệu [bộ phận máy móc], van là bộ phận của máy móc, bơm phân phối nhiên liệu dùng cho trạm sửa chữa, bơm nhiên liệu tự điều chỉnh, ắc quy điện cho xe cộ, thiết bị báo hiệu tự động sự tụt áp trong lốp xe cộ, thiết bị kiểm tra tốc độ dùng cho xe cộ, đồng hồ ghi cây số cho xe cộ, thiết bị lái tự động, dùng cho xe cộ, radio dùng cho xe cộ, máy điều nhiệt dùng cho xe cộ, bộ ổn áp dùng cho xe cộ, thiết bị dẫn đường cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ], trạm nạp điện cho xe cộ chạy điện, camera quan sát
Nhóm 36
Dịch vụ tư vấn và môi giới liên quan đến bảo hiểm xe cộ; thẩm định bảo hiểm xe cộ; cấp vốn cho xe cộ; dịch vụ bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê mặt bằng kinh doanh; dịch vụ đại lý bảo hiềm và môi giới bảo hiểm.
Nhóm 37
Dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dưỡng xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; dịch vụ sửa chữa xe cộ; tra dầu mỡ cho xe cộ; đánh bóng xe cộ; chống gỉ cho xe cộ; làm sạch xe cộ; sạc ắc quy cho xe cộ; lắp đặt các bộ phận ngoại thất, nội thất và cơ khí của xe cộ theo yêu cầu [điều chỉnh]; dịch vụ rửa xe; đắp lại lốp xe; lưu hoá lốp xe [sửa chữa]; cân chỉnh lốp xe; điều chỉnh thân xe ô tô; cung cấp nhiên liệu khí hydro cho xe cộ; sơn xe cộ theo yêu cầu; dịch vụ sạc điện cho xe cộ chạy điện.
Nhóm 39
Cho thuê xe cộ; lai dắt xe cộ; kiểm định xe cộ khi vận chuyển; cho thuê chỗ và ga-ra đậu xe cho xe cộ; cho thuê phương tiện vận tải nhiên liệu; dịch vụ vận tải đường bộ; cho thuê kho bãi.
Nhóm 40
Phủ bóng acrylic cho xe cộ; lắp ráp xe cộ theo đơn đặt hàng của người khác.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ và nhà trọ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng