WAN HAI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-46922
- Ngày nộp đơn
- 01/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0599873-000
- Ngày cấp bằng
- 10/03/2026
- Ngày hết hạn
- 01/10/2034
- Số công bố
- 118989
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10F., No. 136, Songjiang Rd., Zhongshan Dist., Taipei City 104492, Taiwan
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thùng lớn (barrels) bằng kim loại; thùng bằng kim loại; hộp bằng kim loại thường; nút thùng bằng kim loại; thùng (casks) bằng kim loại; nắp đậy bằng kim loại cho đồ chứa đựng; đồ chứa đựng bằng kim loại [dùng để lưu kho, vận chuyển]; ụ nổi bằng kim loại để neo tầu thuyền; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; sắt dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ chứa đựng để bao gói, bằng kim loại; khay vận chuyển hàng bằng kim loại; hộp bảo quản bằng kim loại; bể chứa bằng kim loại; bồn chứa bằng kim loại; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; thùng chứa loại lớn bằng kim loại.
Nhóm 12
Thân xe ô tô; khung gầm ô tô; xe ô tô con; xà lan; thanh xoắn cho xe cộ; giường nằm sử dụng trên xe cộ; tàu thuyền; thân xe cộ; nắp đậy bình chứa nhiên liệu của xe cộ; giá để hành lý cho xe cộ; xe ô tô; khung gầm (chassis) của xe cộ; cọc đầu dây [hàng hải]; cần trục neo cho tàu thuyền; cửa cho xe cộ; động cơ kéo cho phương tiện giao thông đường bộ; đệm chống va đập cho tàu thuỷ; phà; ống khói tàu thủy; xe đẩy hàng bằng tay; thân tàu thủy; xuồng du lịch; xe nâng hàng; xe tải; xe chở hành lý; cột buồm cho thuyền; thuyền phao; cửa sổ tàu thuỷ, máy bay; xe đông lạnh; bánh lái; chân vịt cho tàu thuyền; chân vịt cho tàu thủy; vỏ của tàu thủy; cơ cấu lái cho tàu thủy; khung gỗ cho tàu thủy; cột buồm của tàu thủy; mái chèo phía đuôi tàu; lò xo treo cho xe cộ; cơ cấu nâng thành sau [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; cửa hậu có thể nâng lên [bộ phận của phương tiện giao thông trên bộ]; đường sắt treo [toa cáp]; thiết bị lật, bộ phận của xe tải và toa xe chở hàng; thùng lật của ô tô tải; máy kéo; rơ moóc [xe cộ]; ô tô tải; bộ khung gầm (undercarriages) cho xe cộ; bộ ghế nệm cho xe cộ; tấm phủ xe cộ [đã tạo hình]; xe cộ điều khiển từ xa, không phải đồ chơi; phương tiện giao thông đường thủy; cửa kính cho xe cộ; du thuyền.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển bằng xà lan; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ lưu giữ tàu thuyền; vận tải bằng tàu thuyền; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; vận tải bằng ô tô; chuyên chở bằng xe do động vật kéo; dịch vụ giao hàng; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; vận chuyển bằng phà; môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; chuyên chở hàng hóa; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; thuê phương tiện vận tải; cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm; vận chuyển đồ đạc; cho thuê chỗ để xe; cất giữ hàng hóa; dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị; chuyên chở bằng xe tải; thông tin liên quan đến dịch vụ kho chứa; cung cấp thông tin vận tải; dịch vụ vận chuyển bằng tàu nhẹ (lighterage); vận tải đường biển; đóng gói hàng hóa; chuyển phát bưu kiện tận nơi; dịch vụ khuân vác; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ; cho thuê kho chứa hàng; đặt chỗ cho việc vận tải; vận tải đường sông; cho thuê khung để chở hành lý gắn trên nóc xe cộ; cứu hộ tàu thuỷ; môi giới hàng hải; trục vớt tàu; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ lưu kho; lai dắt tàu thuyền; vận tải; vận chuyển và tích trữ rác; cho thuê xe tải; dịch vụ dỡ hàng; cho thuê xe cộ; dịch vụ lai kéo xe; dịch vụ xếp hàng vào kho; bao gói hàng hóa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng