IKIGOLD Logo

IKIGOLD

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-47066
Ngày nộp đơn
02/10/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
154238
Ngày công bố
25/08/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

GROUP ASIA PACIFIC PTE. LTD

470 North Bridge Road, #05-12 Bugis Cube, Singapore 188735

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH SOLIS

Số 42A Phan Bội Châu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

29

Nhóm 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn (tất cả đều không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).

31

Nhóm 31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống) và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

35

Nhóm 35

Mua, bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: hóa chất dùng trong công nghiệp, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm đánh răng không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt, chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, các chế phẩm dược, y tế và thú y, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thịt, cá, gia cầm và thú săn, chất chiết ra từ thịt, rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt, trứng, sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác, dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm, cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế chúng, gạo, mì sợi và mì ống, bột sắn và bột cọ, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, sô cô la, kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được, đường, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản, dấm, nước xốt và các loại gia vị khác, kem (nước đông lạnh), các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi, cây và hoa tự nhiên, củ, cây con và hạt giống để trồng, động vật sống, thức ăn và đồ uống cho động vật, mạch nha, bia, đồ uống không có cồn, nước khoáng và nước ga, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.

42

Nhóm 42

Nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường.

44

Nhóm 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

Phân loại hình

05.03.13 (7) 05.03.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

02/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/10/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

09/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

09/06/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay