LULULEMON SMOOTHCOVER
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-48668
- Ngày nộp đơn
- 10/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 143659
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SMOOTHCOVER".
Chủ đơn / Chủ bằng
1818 Cornwall Avenue, Vancouver, BC V6J1C7, Canada
4 đơn khác
LULULEMON STEADY STATE
LULULEMON FAST AND FREE
LULULEMON BALANCER
LULULEMON ENGINEERED WARMTH
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 24
Vải dệt dùng trong sản xuất hàng may mặc, túi xách, áo khoác, găng tay và trang phục; vải dệt dùng trong sản xuất quần áo; vải cotton; vải cashmere; vải pha cotton; vải len; vải spandex (vải thun co giãn), cotton và len dùng làm vải dệt trong sản xuất quần áo; vải và hàng dệt tự nhiên và tổng hợp, cụ thể là vải cotton, lụa, polyester và nylon; vải dệt sợi nhỏ thấm ẩm dùng trong sản xuất trang phục thể thao, cụ thể là áo, quần dài, quần đùi, áo khoác, túi xách, khăn tắm và đồng phục thể thao; vải dùng trong dệt may; vải dệt và vải không dệt; vải pha cotton và len; vải sợi tổng hợp; vải sợi hỗn hợp; vải thun cho trang phục; vải dệt kim; vải dệt lưới; vải cho giày dép; vải sợi tre; vải dệt chống thấm nước; vải làm từ vật liệu tổng hợp.
Nhóm 25
Vải được bán như một thành phần không thể thiếu của các sản phẩm quần áo thành phẩm, cụ thể, áo sơ mi, áo không tay/áo ba lỗ, áo phông ngắn tay, áo nỉ, áo len dài tay, áo khoác ngoài, áo choàng ngoài, áo gi-lê, đồ lót, tất ngắn cổ, áo lót, bộ quần áo tắm, quần dài, quần đùi, váy, quần ống bó, quần áo bó, mũ, găng tay, khăn quàng cổ, quần áo khiêu vũ, áo liền quần bó sát, áo pông-sô, và quần áo lót; áo phông ngắn tay; áo sơ mi; áo không tay/áo ba lỗ; áo làm trang phục; áo nỉ; áo len dài tay; áo mưa; áo khoác len dài tay; áo chui đầu; áo jersey (áo dạng chui đầu và thường bó sát) thể thao; áo khoác ngoài; áo choàng ngoài; áo khoác đi mưa; áo khoác gió chống thấm (shell jackets); áo gi-lê; áo pông-sô; áo kimono; đồ lót; áo ba lỗ thể thao; váy mặc bên trong làm quần áo lót; quần đùi ống rộng; quần ngắn của đàn ông/quần lót; quần làm trang phục; quần lót bó sát dạng tam giác; quần lót bó sát dạng quần đùi; áo lót; bộ pijama; tất ngắn cổ; quần áo giữ nhiệt; chân váy; áo bó liền quần lót; áo liền quần bó sát (không bao gồm phần chân) của diễn viên xiếc, múa; áo liền quần bó sát (bao gồm phần chân) của diễn viên xiếc, múa; váy liền cho phụ nữ; quần dài; quần nỉ; quần đùi; quần dài có khóa; quần áo bó; quần ống bó; quần áo len làm trang phục, cụ thể, khăn/áo quấn vai, đồ khoác ngoài, áo sơ mi, áo len dài tay, váy liền, đồ giữ ấm cổ, mũ bịt tai, găng tay, găng tay hở ngón (găng tay có phần bao bốn ngón tay tách rời với ngón cái), và khăn quàng cổ; bộ quần áo chống thấm nước; đồng phục thể thao; quần áo khiêu vũ, cụ thể, áo lót, áo khoác, quần dài, quần đùi, trang phục liền thân bó sát, bộ đồ liền quần, áo len dài tay, quần áo bó, áo liền quần bó sát, áo sơ mi, chân váy, đồ giữ ấm chân, áo không tay/áo ba lỗ; bộ quần áo tắm; quần áo choàng mặc đi biển; quần áo bơi; đồ bơi hai mảnh; khăn/áo quấn vai làm trang phục; đồ khoác ngoài làm trang phục; đồ giữ ấm cánh tay và cổ tay làm trang phục; đồ giữ ấm cổ [trang phục]; găng tay làm trang phục; mũ làm trang phục; găng tay hở ngón (găng tay có phần bao bốn ngón tay tách rời với ngón cái); thắt lưng làm trang phục; khăn rằn làm khăn quàng cổ; khăn quàng cổ; cổ tay áo làm trang phục; dép/xăng đan; giày; đế cho đồ đi chân; đồ đội đầu, cụ thể mũ có vành hẹp hoặc không vành; dải băng buộc đầu làm trang phục; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; mũ; lưỡi trai của mũ; mũ có tấm che nắng; mũ nồi; mũ trùm đầu làm trang phục; mũ che tai làm trang phục; tấm che làm đồ đội đầu dùng trong thể thao.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng