VOI OI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-49614
- Ngày nộp đơn
- 16/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/127000
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Thái Hòa, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 10
Lồng ấp nuôi trẻ sinh thiếu tháng; quần áo có tác dụng ép chặt, nén chặt; đai nịt bụng cho phụ nữ sau sinh; bơm để hút sữa; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú sữa.
Nhóm 11
Máy hâm nóng đồ ăn (chạy điện); máy tiệt trùng bình sữa (dùng điện); thiết bị thay đổi nhiệt độ phòng (điều hòa không khí); thiết bị xông hơi từ hóa chất để khử trùng, không dùng cho mục đích y tế; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; bồn vệ sinh.
Nhóm 12
Xe đẩy trẻ em; ghế bảo hiểm cho trẻ em (trong xe cộ); xe đẩy dùng khi mua hàng; xe đạp ba bánh để tập đi; xe điện; xe đẩy bằng tay.
Nhóm 18
Ba lô; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi lưới dùng để đi mua sắm; dây đeo để giữ trẻ em; địu em bé; túi sách học sinh.
Nhóm 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; đồ dùng trang điểm và vệ sinh cụ thể là: chổi lông trang điểm; đồ dùng làm vườn cụ thể là găng tay làm vườn.
Nhóm 25
Quần tã lót bằng vải (quần áo); quần áo; đồ đội đầu; đồ đi chân; tất chân; khăn quàng cổ.
Nhóm 28
Đồ chơi trẻ em; búp bê; xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; cầu trượt (thiết bị sân chơi); đồ chơi nhồi bông; thiết bị trò chơi điện tử.
Nhóm 29
Thịt; cá đã qua chế biến; gia cầm đã qua chế biến; rau củ quả, đã chế biến; sản phẩm sữa; nước quả nấu đông.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết