HUBBELL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-50013
- Ngày nộp đơn
- 18/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0605303-000
- Ngày cấp bằng
- 30/03/2026
- Ngày hết hạn
- 18/10/2034
- Số công bố
- 127377
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình địa cầu.
Chủ đơn / Chủ bằng
40 Waterview Drive, Shelton, CT 06484, United States
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Đồ ngũ kim, cụ thể là lò xo, vòng đệm, bu lông, kẹp điện, kẹp cáp, giá đỡ và cọc cho đồng hồ đo khí gas; đồ ngũ kim để lắp đặt cho hộp ổ cắm, cụ thể là giá đỡ, đai ốc khóa, thanh treo; hộp/tủ đựng kim loại, hầm/bể đựng, tủ, hộp đứng và hộp để sử dụng với cấu kiện điện và điện tử.
Nhóm 7
Dụng cụ để lắp kẹp điện, bộ nối điện, phụ kiện điện và bộ nối cho cáp điện; dụng cụ cắt chạy bằng pin để cắt dây dẫn điện; dụng cụ uốn chạy bằng pin để lắp bộ nối uốn vào dây dẫn điện; thiết bị di chuyển và xử lý, cụ thể là cần cẩu, cần trục, thiết bị nâng; thiết bị nâng và kéo, cụ thể là cần cẩu, cần trục và thiết bị nâng.
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay để tuốt, cắt, rạch, tỉa; dây điện, cáp điện, cáp đường dây điện, cáp sợi quang, các ứng dụng công nghiệp và viễn thông.
Nhóm 9
Bộ nối điện và điện tử và các bộ phận của chúng; phích cắm và ổ cắm điện trên tường; bộ nối điện cách điện có bản chất là ống lót điện; hộp đựng công tắc điện và ổ cắm điện; bộ dò và bộ ngắt mạch sự cố tiếp đất và sự cố hồ quang; ăng ten; nắp đậy ổ cắm điện; bảng công tắc điện; cuộn cảm điện; máy biến áp điện; bộ cấp nguồn điện; bộ điều khiển công suất điện; bộ điều khiển điện; biến tần (inverters); bộ chuyển đổi điện (converters); bộ đổi tần số (frequency converters); bộ nối cáp quang; các sản phẩm đặt đường dây viên thông, cụ thể là thanh/tấm quản lý cáp, giá đỡ và hộp/vỏ bọc dùng để giữ, định tuyến, sắp xếp và ngăn cách cáp; bộ cách điện và bộ chống sét lan truyền; hộp điện ở sàn có bản chất là ổ cắm điện; hộp nối điện; điện trở để phân phối hoặc điều khiển dòng điện; bộ điều khiển điện trở và hộp/vỏ bọc để chứa điện trở; điện trở tải; thiết bị đóng ngắt điện được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện năng, cụ thể là bộ ngắt bên, bộ ngắt trung tâm, bộ ngắt dọc, công tắc tụ điện, công tắc chân không, công tắc dầu, bộ điều khiến chiếu sáng nhiều rơle và bộ dò lỗi tiếp đất; bộ cảm biến và đồng hồ đo điện năng; thiết bị đóng cắt và bộ phân đoạn; bộ điều chỉnh thay đổi nấc máy biến áp/biến thế; bộ điều khiển giàn tụ; bộ điều khiển bộ điều chỉnh điện áp; và bộ điều khiển bơm chữa cháy; cổng và thiết bị đầu cuối giao tiếp hệ thống tiện ích.
Nhóm 11
Hệ thống và phụ kiện chiếu sáng.
Nhóm 19
Vật liệu và cấu kiện công trình và xây dựng, không bằng kim loại, cụ thể là vật liệu lát sàn, cọc, tấm sợi thủy tinh và cấu kiện bê tông polyme; công trình xây dựng và cấu kiện không bằng kim loại, cụ thể là công trình xây dựng có thể vận chuyển được không bằng kim loại, cấu kiện không bằng kim loại để lắp đặt tấm pin mặt trời; tấm và vòng bê tông; giá đỡ cấu kiện và cấu kiện xây dựng bê tông polyme, cụ thể là tấm đệm, tường, trụ, sàn bê tông; hệ thống thoát nước không bằng kim loại; sản phẩm xây dựng không bằng kim loại, cụ thể là tấm và vòng bê tông, hầm/bể đựng tiện ích và hộp tiện ích, đế, vách ngăn và tấm chắn chống phá hoại, nắp bật và tấm che cho hầm/bể đựng tiện ích, hộp ghép/nối và đế, phần nối thêm và nắp cho hộp ghép/nối dưới lòng đất, tấm đệm đỡ cho máy biến áp và các thiết bị mạng/hệ thống điện thoại, rãnh/máng cáp và hộp kỹ thuật/dịch vụ đường bộ để điều khiển giao thông, tất cả đều được làm từ nhựa hoặc bê tông polyme gia cố; cấu kiện và vật liệu sợi thủy tinh, cụ thể là tấm pa-nen sợi thủy tinh, tấm/bảng sợi thủy tinh, hộp tiện ích sợi thủy tinh; hệ thống rãnh/máng bằng nhựa hoặc polyme để sử dụng trong hệ thống thoát nước; sản phẩm bê tông polyme, cụ thể là hệ thống thoát nước bao gồm ống dẫn và cửa xả; sản phẩm không bằng kim loại, cụ thể là giá đỡ ống dẫn, cửa xả, khung, bể chứa và vỉ chắn, tất cả đều được sử dụng cho hệ thống thoát nước và chứa nước; các cấu kiện dưới lòng đất làm bằng bê tông polyme, cụ thể là để cho máy biến áp và các thiết bị mạng/hệ thống điện thoại; dầm và tấm composite sợi thủy tinh để sử dụng trong xây dựng và làm nắp hố đường và nắp rãnh/máng; tấm composite sợi thủy tinh để bảo vệ đường ống dẫn khí nông; nắp composite sợi thủy tinh cho hố ga/cửa cống và hầm/bể; ống bê tông và trụ/móng bê tông để sử dụng trong việc hỗ trợ và ổn định nền móng.
Nhóm 37
Dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cập nhật và lắp đặt thiết bị điện tử, sản phẩm tiện ích, thiết bị viễn thông và sản phẩm điện hàng hải.
Nhóm 42
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn, dịch vụ chẩn đoán và dịch vụ giám sát hiệu năng, cụ thể là khắc phục sự cố liên quan đến thiết bị bao gồm thiết bị điện tử, sản phẩm tiện ích, viễn thông, chiếu sáng công nghiệp, điện cao thế, sản phẩm điện hàng hải, chiếu sáng trong nhà và ngoài trời.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| US | — | 07.05.2024 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng