PRODEZI The Premier Eco-Industrial Park
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-50169
- Ngày nộp đơn
- 18/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0605371-000
- Ngày cấp bằng
- 30/03/2026
- Ngày hết hạn
- 18/10/2034
- Số công bố
- 127510
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "The Premier Eco-Industrial Park".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô A1, đường số 1 KCN Tân Đô, xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Đại diện SHCN
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; đèn năng lượng mặt trời; đèn pin dùng điện; đèn chiếu sáng; bóng đèn điện.
Nhóm 29
Thịt đã được bảo quản; cá, được bảo quản; động vật giáp xác (không còn sống); động vật thân mềm (không còn sống); rau củ quả, đã chế biến; trái cây, đã chế biến.
Nhóm 31
Động vật sống; động vật giáp xác (còn sống); rau tươi; quả tươi; trái cây tươi; cây giống.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; nước tinh khiết; nước ép trái cây [đồ uống].
Nhóm 35
Mua bán, đại lý ký gửi, đại lý phân phối, xuất nhập khẩu các mặt hàng: xăng dầu, khí đốt, dầu nhớt, nhiên liệu dùng cho động cơ, hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, đèn năng lượng mặt trời, đèn pin dùng điện, đèn chiếu sáng, bóng đèn điện, thịt đã được bảo quản, cá được bảo quản, động vật giáp xác (không còn sống), động vật thân mềm (không còn sống), rau củ quả đã chế biến, trái cây đã chế biến, động vật sống, động vật giáp xác (còn sống), rau tươi, quả tươi, trái cây tươi, cây giống, đồ uống không cồn, chế phẩm để làm đồ uống không cồn, nước [đồ uống], nước khoáng [đồ uống], nước tinh khiết, nước ép trái cây [đồ uống]; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ.
Nhóm 36
Dịch vụ bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; lập dự án đầu tư vốn; tư vấn đầu tư; dịch vụ khai thuế hải quan (trừ khai thuế).
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ khai thác đá, sỏi, cát và đất sét; dịch vụ lắp đặt hệ thống điện; xây dựng công trình dân dụng; thi công lắp đặt các công trình cấp thoát nước.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; vận chuyển hành khách; vận chuyển hàng hóa; đóng gói hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ; cho thuê kho bãi; dịch vụ du lịch; dịch vụ lữ hành quốc tế và trong nước; dịch vụ điều hành chuyến (tour) du lịch; cho thuê xe cộ; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ đại lý vé máy bay.
Nhóm 40
Bảo quản thực phẩm và đồ uống; chế biến thực phẩm; dịch vụ làm đông lạnh thực phẩm; dịch vụ xử lý rác thải; dịch vụ xử lý nước.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ giải trí; tổ chức các sự kiện thể thao; tổ chức các sự kiện giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo; lập kế hoạch cho buổi tiệc (giải trí); đào tạo dạy nghề; đào tạo kỹ năng mềm.
Nhóm 42
Thiết lập bản vẽ xây dựng; thiết kế công trình xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội thất, ngoại thất công trình.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu.
Nhóm 44
Dịch vụ trồng trọt; chăn nuôi động vật; nuôi trồng thủy sản; dịch vụ y tế; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ khám chữa bệnh.
Nhóm 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ tổ chức hôn lễ (trung tâm tiệc cưới).
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng