rimcollec
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-50552
- Ngày nộp đơn
- 22/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0606671-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2026
- Ngày hết hạn
- 22/10/2034
- Số công bố
- 127832
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
79 đường 30-3, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, Phường 3, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; hương liệu tinh dầu; nước hoa; dầu gội đầu; chế phẩm vệ sinh thân thể (mỹ phẩm).
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế [thực phẩm chức năng]; thảo dược; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm mỹ phẩm, mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, hương liệu tinh dầu, nước hoa, dầu gội đầu, chế phẩm vệ sinh thân thể (mỹ phẩm), dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế [thực phẩm chức năng], thảo dược, dầu thơm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, dụng cụ trang điểm (gương trang điểm, lược chải tóc, bông phấn, sơn móng tay, nước tẩy sơn móng tay), đồ vệ sinh cá nhân (bàn chải đánh răng, máy rửa mặt, bông tăm, dao cạo), xà phòng và chất tẩy rửa, bàn trang điểm, kệ đựng mỹ phẩm, khăn lau, quần áo, giày dép, túi đựng đồ trang điểm, túi xách, trang sức (vàng, bạc, đá quý, nữ trang), mắt kính.
Nhóm 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ chăm sóc da; thẩm mỹ viện; tư vấn sức khỏe; dịch vụ tư vấn sử dụng mỹ phẩm.
Nhóm 45
Dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng