minerva ingredients
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-51117
- Ngày nộp đơn
- 24/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/128332
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Avenida Antonio Manco Bernardes, S/N, Oriente, Rotatória Família Vilela de Queiroz, 14781-545, Barretos, Brazil
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt lợn muối xông khói; khoai tây chiên kiểu Pháp; thịt bò; thịt lợn; thịt muối chua; thịt đóng hộp; thịt ướp muối, đậu Hà Lan đóng hộp; trái cây và rau củ đã nấu chín; rau củ đóng hộp; phô mai; xúc xích; mỡ động vật dùng cho thực phẩm; thịt viên; thịt cừu; thịt tươi sống; thịt sườn; thịt sườn non; thịt nguội; thịt thăn; thịt lợn ướp; xúc xích Salami (một loại xúc xích khô); rau củ quả đã được bảo quản; bộ phận của gia súc để làm thực phẩm, cụ thể là lưỡi, gan; các sản phẩm đã nêu không liên quan đến cá, hải sản, dầu ôliu và dầu có thể ăn được.
Nhóm 31
Thực ăn cho động vật; xương dùng làm thức ăn cho động vật; bột thức ăn dùng cho động vật; thức ăn bổ sung dinh dưỡng cho động vật; cám trộn làm thức ăn cho động vật; chế phẩm để vỗ béo động vật.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán: các sản phẩm thực phẩm bao gồm thịt gia cầm, trứng, các loại thịt đỏ, trái cây, rau củ quả, các sản phẩm bơ sữa; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ trung gian thương mại; các dịch vụ đã nêu không liên quan đến cá, dầu ôliu và dầu có thể ăn được.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ