[Hagu]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-51266
- Ngày nộp đơn
- 25/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0607501-000
- Ngày cấp bằng
- 23/04/2026
- Ngày hết hạn
- 25/10/2034
- Số công bố
- 135783
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đen, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn, hình bát mỳ, hình đôi đũa.
Chủ đơn / Chủ bằng
78/36/8 Khánh Hội, phường 4, quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
15 đơn khác
A
CƠM NIÊU Viet Nam Ơi
HAGU MÌ CAY 7 CẤP ĐỘ HÀN QUỐC BY ASAN GROUP [Hagu]
HANOO
Mì HANOO
Mì HANOO Sợi mì đặc biệt Ngon, dai, thơm[teugbyeolhago, mas-issgo, jjolgishamyeo hyang-giloun myeonbal: Sợi mì đặc biệt Ngon, dai, thơm]
C ROOMOM
MÌ CAY HAGU
HANOO
DFOOD
DFOOD NGUYÊN LIỆU THỰC PHẨM HÀN QUỐC D-FOOD
ASAN MÌ CAY 7 CẤP ĐỘ HÀN QUỐC
MÌ CAY ASAN
ASAN
DONUT+
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Gia vị; mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bún/miến/mì sợi nhỏ; trà; cà phê.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; xi rô dùng cho đồ uống; nước khoáng [đồ uống); chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Nhóm 35
Quãng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Nhóm 43
Dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời [giữ chỗ lưu trú tạm thời].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng