Khoai Lang Thang
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-51850
- Ngày nộp đơn
- 29/10/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 128940
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
375/77 ấp Vĩnh Lộc, xã Phú Phụng, tỉnh Vĩnh Long
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Phân bón; đất trồng trọt; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; bột dùng cho mục đích công nghiệp; phụ phẩm của quá trình chế biến ngũ cốc dùng trong công nghiệp.
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm để giặt; nước hoa; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng; kem đánh răng; hương, nhang.
Nhóm 18
Da thuộc; ô; vali; cặp da; da giả; yên đệm.
Nhóm 25
Quần áo, trang phục; giày; dép; áo mưa; bộ quần áo tắm; quần áo mặc bên trong.
Nhóm 29
Chất béo ăn được; thịt; chế phẩm để nấu xúp; hạt đã chế biến; rau củ quả đã chế biến; trái cây đã chế biến; sản phẩm thay thế thịt.
Nhóm 30
Gia vị; bánh ngọt; chất làm ngọt tự nhiên; đường; trà; mì sợi.
Nhóm 31
Quả hạch chưa chế biến; thức ăn cho động vật; rau tươi; nấm tươi; quả tươi; hạt [ngũ cốc].
Nhóm 32
Chất chiết từ quả không chứa cồn; bia; đồ uống không cồn; xi rô dùng cho đồ uống; bột làm nước giải khát; hèm mạch nha.
Nhóm 35
Quảng cáo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh]; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; marketing thông qua người có ảnh hưởng.
Nhóm 39
Dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế và nội địa; cho thuê xe; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ vận chuyển hàng hóa và khách du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; vận tải.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
190_TL XLQ_ Khác
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)