INTERNATIONAL delight
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-52878
- Ngày nộp đơn
- 01/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 158181
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "INTERNATIONAL".
Chủ đơn / Chủ bằng
12002 Airport Way, Broomfield, Colorado 80021, United States of America
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sữa và sản phẩm sữa; sữa chua; pho mát; sản phẩm thay thế bơ sữa; sản phẩm thay thế sữa; sản phẩm thay thế sữa chua trên cơ sở thực vật; sản phẩm thay thế pho mát không làm từ bơ sữa và trên cơ sở thực vật; sữa và sản phẩm sữa trên cơ sở thực vật, cụ thể là sữa có nguồn gốc từ thực vật, rau củ, hạt ngũ cốc, quả hạch, hạt, đậu và trái cây; sữa hạnh nhân, sữa hạt điều, sữa dừa, sữa hạt phỉ, sữa quả hạch, sữa yến mạch, sữa lạc, sữa gạo, sữa đậu nành, tất cả các sản phẩm nêu trên đều ở dạng nguyên chất hoặc có hương liệu; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; mứt quả ướt; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở quả hạch; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở hạt; thanh thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bơ sữa có chứa lợi khuẩn; sữa bột; các bữa ăn đông lạnh, chế biến, sấy khô, bảo quản hoặc đóng gói bao gồm chủ yếu là thịt, cá, thịt gia cầm, thịt giăm bông, rau và thịt thú săn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở sữa chua; trái cây nghiền nhuyễn; bột thay thế sữa hoặc kem không chứa bơ sữa; bột thay thế sữa hoặc kem dùng cho đồ uống; bơ; trứng; thực phẩm tráng miệng làm từ nguyên liệu trên cơ sở thực vật, cụ thể là thực phẩm tráng miệng trên cơ sở trái cây, trên cơ sở quả hạch, trên cơ sở rau củ, trên cơ sở hạnh nhân, trên cơ sở đậu phộng và trên cơ sở đậu nành.
Nhóm 30
Ngũ cốc và chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc ăn sáng; ngũ cốc dạng thanh; món ăn điểm tâm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô (muesli); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh quy; thanh ngũ cốc giàu protein; thanh năng lượng, không dùng cho mục đích ăn kiêng hoặc y tế; bánh ngọt; bánh ngọt làm từ bột nhồi; bánh kẹo đường; món tráng miệng dạng kem nhuyễn được làm lạnh [bánh kẹo]; bánh kếp; bánh quế; cà phê; trà; sôcôla; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; chất thay thế cà phê; cà phê nhân tạo; bánh trứng; kem lạnh; kem trái cây [nước đá]; đá lạnh có thể ăn được; quả xay nhuyễn [nước xốt]; chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla; sôcôla phết bánh chứa hạt; thực phẩm tráng miệng làm từ nguyên liệu trên cơ sở thực vật, cụ thể là thực phẩm tráng miệng trên cơ sở ngũ cốc, trên cơ sở yến mạch, trên cơ sở gạo; bánh putđing; xốt [gia vị].
Nhóm 32
Nước khoáng [đồ uống]; nước uống không có ga hoặc nước uống có ga (có chứa khoáng hoặc không); nước uống có hương vị (có chứa khoáng hoặc không); đồ uống có hương vị; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở trái cây hoặc rau củ; đồ uống rau củ và nước ép rau; đồ uống không cồn; đồ uống chứa protein; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước uống giàu chất dinh dưỡng (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống giàu chất khoáng bổ sung (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống được bổ sung thêm vitamin (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn giàu khoáng chất; nước sinh tố; nước chanh; nước sô đa; nước ngọt có ga tonic; đồ uống tăng lực; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; chế phẩm tạo ga cho đồ uống; bột tạo ga cho đồ uống; xi rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; đồ uống trên cơ sở thực vật không có cồn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ