GLC GOLDEN LIFE CARE
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-52883
- Ngày nộp đơn
- 01/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 129824
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, xanh tím than, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GOLDEN LIFE CARE".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 14 đường Ngô Bệ, phường Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
18 đơn khác
G10 GOLDEN LIFE CARE
ACOLA GOLDEN LIFE CARE
Dr.Clean Sinh Học +
Dr.Clean +
Dr.Clean + SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY pH Giúp Cân Bằng pH 500 ml
Dr. Clean +SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY Giúp Cân Bằng pH 500 ml
Dr. Clean + SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY Giúp Cân Bằng pH 500 ml
Dr. Clean + SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY Giúp Cân Bằng pH 500 ml
Dr. Clean + SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY Giúp Cân Bằng pH 500 ml
DR.CLEAN + SỮA RỬA TAY SẠCH SÂU THƠM MÁT MỀM MỊN DA TAY Giúp Cân Bằng pH 500 ml
Dr. Clean + Sinh Học BIOLOGICAL HAND WASH APPLE FRAGRANCE Lactic Acid Vitamin E 500 ml
Dr. Clean + Sinh Học BIOLOGICAL HAND WASH STRAWBERRY FRAGRANCE Lactic Acid Vitamin E 500 ml
Dr. Clean+ Sinh Học BIOLOGICAL HAND WASH PEACH FRAGRANCE Lactic Acid Vitamin E 500 ml
DR.CLEAN+ SINH HỌC BIOLOGICAL HAND WASH POMEGRANATEFRAGRANCE
Dr. CLEAN BIO TECH
Dr. CLEAN HAND WASH BIO TECH KHÁNG KHUẨN MỀM MẠI DA TAY Strawberry Superior Hygiene Anti-Bacterial Moiturizing 500g NEW
Dr. CLEAN HAND WASH BIO TECH KHÁNG KHUẨN MỀM MẠI DA TAY Apple Superior Hygiene Anti-Bacterial Moisturizing NEW 500g
Dr.CLEAN HAND WASH BIO TECH KHÁNG KHUẨN MỀM MẠI DA TAY PEACH Superior Hygiene Anti-Bacterial Moisturizing NEW 500g
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước rửa chén bát; nước giặt; nước cọ toilet; nước lau sàn; các chất tẩy rửa thiết bị nhà bếp, phòng tắm và thiết bị gia đình khác (trừ loại dừng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế); nước hoa xịt phòng; dầu gội đầu (dùng cho nam và nữ); sữa tắm (dùng cho người lớn, nam, nữ và trẻ em); sữa rửa mặt (dùng cho nam và nữ); kem đánh răng; kem chống nắng (dùng cho nam và nữ); nước hoa (dùng cho nam và nữ); sản phẩm chăm sóc da và tóc: kem dưỡng; serum tinh chất; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 5
Bình xịt côn trùng có chứa thuốc.
Nhóm 21
Bàn chải đánh răng.
Nhóm 29
Thịt; cá, gia cầm (không còn sống); nước lẩu cô đặc; rau củ quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.
Nhóm 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp: kinh doanh spa chăm sóc da, tóc và cơ thể.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng