Đồng Nhân Đường
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-53171
- Ngày nộp đơn
- 04/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0600523-000
- Ngày cấp bằng
- 12/03/2026
- Ngày hết hạn
- 04/11/2034
- Số công bố
- 129977
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
52, Dong Xing Long Street, Dong Cheng District, Beijing, China
Đại diện SHCN
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước xức tóc; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); xà phòng vệ sinh dạng bánh; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; xà phòng; chế phẩm để tắm, không chứa thuốc; dầu xả tóc; tinh dầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; thuốc nhuộm tóc; mỹ phẩm; nước hoa; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm đánh răng; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; kem làm trắng da; chế phẩm chống nắng; sữa rửa mặt; kem chống lão hóa; kem chống tàn nhang; phấn rôm, không chứa thuốc; kem làm trắng da.
Nhóm 5
Chế phẩm vitamin; thuốc dùng cho người; bột ngọc trai dùng cho mục đích y tế; miếng dán bổ sung vitamin; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; bao con nhộng dùng cho mục đích dược phẩm; dược phẩm; thảo dược; thuốc mỡ dược phẩm; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; collagen dùng cho mục đích y tế; chiết xuất từ thực vật, trừ tinh dầu, dùng cho dược phẩm; chế phẩm thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng từ sữa ong chúa; chất bổ sung ăn kiêng từ keo ong; thuốc bắc trung quốc; rượu thuốc; dược chất cổ truyền trung quốc; điếu ngải cứu dùng cho mục đích dược phẩm; kem điều trị bệnh trứng cá; xà phòng chứa thuốc.
Nhóm 30
Trà; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống trên cơ sở trà; sữa ong chúa; mật ong; keo ong; xi rô từ cây sơn trà [chất làm ngọt tự nhiên]; đường; đồ uống trên cơ sở cà phê; chế phẩm thực vật sử dụng như chất thay thế cà phê; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; đồ gia vị.
Nhóm 33
Chiết xuất trái cây, có cồn; rượu khai vị; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn hỗ trợ tiêu hóa [rượu mùi và rượu mạnh]; mật ong pha nước [rượu mật ong]; rượu vang; rượu sake; đồ uống có cồn, trừ bia; rượu gạo; rượu trắng [đồ uống có cồn được chưng cất của Trung Quốc].
Nhóm 35
Quảng cáo ngoài trời; quảng cáo qua thư; phân phát hàng mẫu; xuất bản tài liệu quảng cáo; quảng cáo; quảng cáo trên đài phát thanh; quảng cáo trên truyền hình; trang trí quầy hàng; quảng cáo qua thư đặt hàng; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quan hệ công chúng; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; bán lẻ và bán buôn: dược phẩm, chế phẩm vệ sinh cá nhân và vật tư y tế, thuốc, chế phẩm y tế, chế phẩm vệ sinh, dụng cụ y tế.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; xoa bóp y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; chăm sóc y tế; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; dịch vụ trị liệu bằng cách xoa bóp dầu thơm; dịch vụ thẩm mỹ viện; xoa bóp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng