CÔN CỦA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-53373
- Ngày nộp đơn
- 05/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0604223-000
- Ngày cấp bằng
- 25/03/2026
- Ngày hết hạn
- 05/11/2034
- Số công bố
- 130160
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình con cá.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ 2, khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thủy hải sản được bảo quản; hải sản đã chế biến; thực phẩm trên cơ sở thịt, cá; hạt tẩm ướp hương vị; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt.
Nhóm 35
Mua bán, mua bán kinh doanh online, bán lẻ hoặc bán buôn: thịt, cá không còn sống, gia cầm không còn sống, thú săn không còn sống, rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, thủy hải sản được bảo quản, nước quả nấu đông, mứt (ướt), mứt quả (ướt), trái cây đã chế biến, hạt đã chế biến, hải sản đã chế biến, bò đã chế biến, chè (trà), trà, cà phê, ca cao, bánh kẹo, đồ uống không chứa cồn, nước có ga, đồ uống làm từ nước ép trái cây (không cồn), nước ép rau, nước ép trái cây, nước cốt trái cây, hạt tẩm ướp hương vị, chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; mua bán thủy hải sản; mua bán thực phẩm chế biến.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng