BENSCO Logo

BENSCO

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-53989
Ngày nộp đơn
07/11/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/181750
Ngày công bố
25/11/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh nước biển, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Rickson Chandra

Jalan Manyar Permai 6 Blok U8 No. 10, Jakarta, Indonesia

Đại diện SHCN

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ KASS VIỆT NAM

Tầng 7, số 60 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

7

Nhóm 7

Pít-tông cho máy móc; động cơ xi lanh cho xe cộ; trục cam; đầu xi lanh cho động cơ; xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ; khối xi lanh động cơ [bộ phận của máy]; van [bộ phận của máy]; van tiết lưu [bộ phận của máy]; vòng găng pít-tông; vòng bi động cơ; van [bộ phận của động cơ, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ]; động cơ cơ khí là bộ phận của phương tiện giao thông đường bộ; động cơ khởi động cho xe cộ; bộ khởi động cho động cơ và máy nổ; cần khởi động mô tô; bánh răng truyền động không dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; đinamô; bộ khởi động bằng dây kéo; máy phát điện xoay chiều; máy phát điện xoay chiêu cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ tản nhiệt bằng dầu cho động cơ và động cơ điện; thiết bị làm mát khí giữa các lần nén cho động cơ điện và động cơ; bộ trao đổi nhiệt [bộ phận của máy móc]; bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ điện và động cơ; máy bơm nước; động cơ diesel cho máy móc; trục khuỷu; cuộn dây đánh lửa [bộ phận của động cơ]; bơm thủy lực; bơm dầu cho động cơ phương tiện giao thông đường bộ; bộ phân phối nhiên liệu; bơm nhiên liệu cho động cơ; bơm nhiên liệu cho động cơ của phương tiện giao thông đường bộ; máy bơm xăng cho trạm dịch vụ; lót phanh cho máy móc; lót phanh, trừ loại dùng cho xe cộ; quạt gió dùng cho động cơ điện và động cơ; quạt làm mát cho động cơ; khớp ly hợp, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ ly hợp và thiết bị truyền động, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; khớp nối trục cho máy móc; động cơ cơ khí là bộ phận của phương tiện giao thông đường bộ; đai truyền động cánh quạt cho động cơ điện và động cơ; vỏ quạt làm mát cho động cơ và động cơ điện; bánh răng vành khăn là bộ phận của máy móc; con đội cơ khí có thanh răng và bánh răng; bánh răng khởi động.

12

Nhóm 12

Má phanh cho xe cộ; kính chắn gió xe cộ; bộ ly hợp đĩa dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cáp ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; đĩa ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; ly hợp điện tử cho phương tiện giao thông đường bộ; khớp ly hợp thủy lực cho phương tiện giao thông đường bộ; hàm ly hợp cho phương tiện giao thông đường bộ; khớp ly hợp cho xe cộ trên mặt đất; cơ cấu ly hợp cho ô tô; cơ cấu ly hợp cho phương tiện giao thông đường bộ; cơ cấu ghép nổi khớp ly hợp cho phương tiện giao thông đường bộ; ly hợp ma sát cho phương tiện giao thông đường bộ; ly hợp cho ô tô; khớp nổi trục truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ; phanh cho xe cộ; hộp ly hợp dùng cho xe cộ; vòng găng vận hành ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ vòng găng dùng cho bộ ly hợp chính cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ vòng găng vận hành ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cụm ly hợp chính dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cụm ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; vòng găng dùng cho bộ ly hợp chính cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ trợ lực ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; ống ly hợp dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; khớp các đăng cho phương tiện giao thông đường bộ; cần điều khiển ly hợp dùng cho xe cộ; rơ moóc cho xe cộ; chốt ly hợp thủy lực cho phương tiện giao thông trên bộ; khớp truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ; khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ; mâm ép bộ ly hợp cho xe cộ; tay đòn điều khiển cho phương tiện giao thông trên bộ; tay đòn cho hệ thống treo của xe cộ; tựa tay ghế xe cộ; tay đòn giữa hoàn chinh cho xe cộ; bộ tay đòn giữa cho xe cộ; trụ tay đòn giữa cho xe cộ; ống lót tay điều khiển dùng ô tô; tay đòn trước hoàn chỉnh cho phương tiện giao thông trên bộ; cần tiếp chuyển [phụ tùng xe cộ]; giảm xóc cho ô tô; bộ giảm xóc cho phương tiện giao thông trên bộ; bộ giảm xóc treo cho ô tô; lò xo giảm xóc cho xe cộ; bộ giảm xóc treo cho phương tiện giao thông trên bộ; khớp bi cho xe cộ; phanh đĩa cho xe cộ; phanh đĩa cho ô tô; má phanh đĩa cho phương tiện giao thông trên bộ; vò ly hợp dùng cho xe cộ; hệ thống phanh cho xe cộ; khung gầm cho xe cộ; cột lái cho ô tô; ổ trục truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ; thanh chống nắp capo dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; panen cửa cho xe cộ; thanh truyền động cho ô tô; giá để hành lý cho xe cộ; thanh truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ, khác với bộ phận của động cơ ô tô và đâu máy; thanh xoăn cho ô tô; thanh xoăn cho xe cộ; thanh kéo cho xe cộ; nẩp chụp van lốp xe cộ; ổ trục cho phương tiện giao thông đường bộ; tấm để chân bằng cao su cho xe cộ; phanh cao su dùng

17

Nhóm 17

Đệm nối kín; miếng đệm chắn nhiễu điện từ; miếng đệm kín, không phải bằng kim loại trợ lái ô tô; ống nối dùng cho bộ tản nhiệt của xe cộ; ống nối mềm cho kim phun nhiên liệu xe; hợp chất dính để bịt kín/trám; chất bịt kín hỗ trợ hệ thống trợ lực lái ô tô bị rò rỉ; dải chèn để sử dụng trong xe hơi; chất bịt kín dùng cho ô tô; vòng đệm kín; nút/chi tiết bịt kín bằng kim loại để ngăn sự rò rỉ khí; tấm đệm giảm xóc bằng cao su; cao su silicon; bông xỉ [cách ly]; ống bọc ngoài bằng cao su để bảo vệ các bộ phận của máy móc; ống làm bằng nhựa; ống làm bằng cao su; ống thủy lực bằng nhựa; ống thủy lực bằng cao su; cao su clo hóa; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; gioăng phi kim loại cho ống dẫn; gioăng phi kim loại dùng cho ống dẫn khí; gioăng phi kim loại dùng cho mối nối; nút/chi tiết bịt kín phi kim loại cho bộ lắp hố ga; gioăng phi kim loại cho đường ống; nút/chi tiết bịt kín phi kim loại cho hệ thống từ khí nén; gioăng để ngăn sự rò rỉ của chất lỏng; nút/chi tiết bịt kín phi kim loại để ngăn sự rò rỉ khí; chi tiết bịt kín phi kim loại cho bộ giảm xóc; gioăng làm kín dạng hình chữ o; vòng đệm làm cho kín; phớt chặn dầu cho van; amiăng; ống cao su cho máy điều hòa không khí cho ô tô; véc ni cách điện, cách nhiệt; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; khớp/cút nối ống phi kim loại; phớt chắn dầu cho xe cộ; vòng đệm ống; phụ tùng phi kim loại cho đường ống; phớt chặn dầu; nhựa mủ [cao su]; vật liệu để bịt kín; vật liệu cách điện, cách nhiệt; giấy cách điện; bằng cách điện; lớp đệm khớp ly hợp.

Phân loại hình

25.03.01 (7) 26.04.04 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

07/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/11/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay