NGHINH TÂN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-55899
- Ngày nộp đơn
- 19/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0608365-000
- Ngày cấp bằng
- 24/04/2026
- Ngày hết hạn
- 19/11/2034
- Số công bố
- 133666
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình bánh răng, hình con tàu.
Chủ đơn / Chủ bằng
Km47, Quốc lộ 10, thôn Câu Đông, xã Quang Trung, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim thép; thép góc.
Nhóm 35
Dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ cố vấn và tư vấn liên quan đến đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa.
Nhóm 37
Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các thiết bị điện tử, điện và cơ khí; phục hồi lại máy móc động cơ bị hư hỏng một phần hoặc hoàn toàn; xây dựng; tư vấn xây dựng; đóng tàu.
Nhóm 39
Hậu cần vận tải; dịch vụ logistics bao gồm lưu kho, vận tải và giao hàng; dịch vụ logistics bao gồm vận chuyển, đóng gói và lưu trữ hàng hóa; dịch vụ vận chuyển và lưu trữ liên quan đến hậu cần kho vận, hậu cần phân phối và hậu cần thu hồi.
Nhóm 40
Xử lý và chế biến vật liệu nhựa; gia công vật liệu thô; xử lý vật liệu theo yêu cầu của bên thứ ba; tái chế thép tấm; xử lý kim loại; gia công kim loại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng