U Unilever Logo

U Unilever

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-56140
Ngày nộp đơn
20/11/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
164571
Ngày công bố
25/09/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "U".

Chủ đơn / Chủ bằng

Unilever PLC

Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất để làm sạch nước; chế phẩm làm sạch, tinh chế, lọc trong nước; bột để làm sạch và xử lý nước; chế phẩm làm mềm nước; nước cất; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm hóa chất tẩy rửa và làm sạch, tất cả được sử dụng trong quy trình công nghiệp và sản xuất; chế phẩm dạng rắn được sử dụng trong sản xuất xà phòng; hóa chất sử dụng bổ trợ trong quá trình nhuộm; chế phẩm tẩy trắng (chất khử màu) dùng trong công nghiệp; hóa chất sử dụng để xử lý vải; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; hoá chất để ngăn ngừa vết bẩn trên vải (hoá chất để ngăn ngừa vết màu trên vải); hoá chất để bảo quản thực phẩm (chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm); chất bảo quản hoa quả và chất bảo quản rau củ.

3

Nhóm 3

Xà phòng; mỹ phẩm; nước hoa; nước hoa cô-lô-nhơ (colognes); nước hoa có nồng độ nhẹ (eau de toilette); tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm khử mùi trên cơ thể dùng cho cá nhân và chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân; chế phẩm chăm sóc tóc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm màu để nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm để tạo nếp tóc lượn sóng; dầu gội đầu; dầu xả tóc; keo xịt tóc; phấn xoa tóc (mỹ phẩm); mỹ phẩm tạo kiểu dáng cho tóc; keo xịt màu cho tóc; bọt dùng cho tóc (mỹ phẩm); nước bóng tóc (mỹ phẩm); gel dùng cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng ẩm cho tóc; chất lỏng dùng để trang điểm tóc (mỹ phẩm); chế phẩm bảo vệ tóc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dưỡng tóc khô (không dùng cho mục đích y tế); dầu xức tóc (mỹ phẩm); chế phẩm làm khỏe tóc (không dùng cho mục đích y tế); kem bôi tóc (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm không chứa dược chất; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế); sữa tắm; sữa rửa mặt; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm (chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm); gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng ẩm cơ thể (mỹ phẩm); dầu dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); kem bôi dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); và nước xức dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm chăm sóc da (mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch da (không dùng cho mục đích y tế); gel bôi làm đẹp; nước xức làm đẹp; kem mỹ phẩm; nước xức cơ thể (mỹ phẩm); nước thơm để chống lão hóa; chế phẩm dưỡng ẩm làn da (mỹ phẩm); tinh dầu chăm sóc da không chứa thuốc; kem chống nhăn; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc mắt; chế phẩm chăm sóc môi (mỹ phẩm); dầu thơm không dùng cho mục đích y tế; son môi; son dưỡng làm mềm môi; nước thơm bôi vùng mắt (mỹ phẩm); kem bôi vùng mắt (mỹ phẩm); kem làm trắng da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm chống nắng; mỹ phẩm chống nắng; nước xức chống nắng (mỹ phẩm); chế phẩm làm nâu da dưới ánh sáng mặt trời và chế phẩm bảo vệ da khỏi ánh nắng (mỹ phẩm); chế phẩm dầu thơm không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm xoa bóp không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm làm rụng lông; kem nền (mỹ phẩm); thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); bút chì kẻ lông mày; phấn mắt; nước xức dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm tẩy trang; khăn giấy tẩm chế phẩm tẩy trang; miếng bông mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); khăn giấy mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); hoặc khăn lau mỹ phẩm (dùng cho mỹ phẩm); mi

5

Nhóm 5

Chất tẩy uế (dùng cho mục đích y tế); chất tẩy uế dùng trong gia dụng; chế phẩm diệt khuẩn; chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng; chế phẩm vệ sinh sát khuẩn; chế phẩm vệ sinh sát khuẩn dùng trong gia dụng; chế phẩm rửa tay sát khuẩn; vải tẩm chất tẩy uế, khăn lau tẩm chất tẩy uế, khăn giấy tẩm chất tẩy uế và miếng gạc tẩm chất tẩy uế; vải tẩm dược chất, khăn lau tẩm dược chất, khăn giấy tẩm dược chất và miếng gạc tẩm dược chất; khăn lau tẩm chất sát khuẩn; khăn lau diệt khuẩn (khử trùng); chế phẩm diệt trừ sâu bọ gây hại, côn trùng và động vật có hại; chất diệt nấm; chất diệt trùng, sát trùng; chất diệt vi khuẩn; chất diệt ký sinh trùng; thuốc diệt và ngăn chặn tảo; thuốc trừ sâu; chất tẩy dùng cho mục đích y tế; chất khử mùi (không dùng cho cá nhân); chế phẩm làm mát sạch không khí; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ; xà phòng có chứa thuốc; dầu thơm dùng cho mục đích y tế (nhựa thơm dùng cho mục đích y tế); chế phẩm chăm sóc da và tóc có chứa thuốc; chế phẩm có chứa thuốc dùng cho môi; chế phẩm da liễu; thuốc mỡ trị rộp nắng, cháy nắng (kem bôi trị rộp nắng, cháy nắng); kem đánh răng chứa thuốc; viên nén và chế phẩm phát hiện mảng bám vi khuẩn; chế phẩm vệ sinh cá nhân có chứa thuốc; chế phẩm dược; chất bổ sung vào đồ uống dưới dạng hỗn hợp lỏng và bột khô dành cho chế độ ăn kiêng dùng cho người nhằm mục đích trị liệu; chất bổ sung ăn kiêng dưới dạng bột hòa tan; chất bổ sung vitamin dưới dạng lỏng; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin.

11

Nhóm 11

Thiết bị phân phối nước, cụ thể là thiết bị phân phối làm lạnh nước, thiết bị phân phối nước có kiểm soát nhiệt độ, thiết bị làm sạch nước và lọc nước, máy làm sạch nước và lọc nước; thiết bị khử trùng nước và thiết bị làm mềm nước; thiết bị phân phối nước có thể mang đi được; thiết bị và máy móc làm mát, cụ thể là thiết bị làm mát không khí, thiết bị làm mát đồ uống, máy làm mát đồ uống và phân phối đá, thiết bị làm mát để phân phối đồ uống lạnh; thiết bị chưng cất không dùng cho mục đích khoa học; bộ lọc (bình lọc) nước uống và lọc nước; thiết bị điều chỉnh và thiết bị an toàn dùng để kiểm soát nhiệt độ và lượng hóa chất của không khí và nước, cụ thể là thiết bị kiểm soát môi trường có bản chất là thiết bị hoạt hóa hạt dùng để xử lý nước uống; máy móc làm mềm nước; bình và thùng chứa để làm sạch nước và các bộ phận và phụ kiện của chúng; các dụng cụ lọc nước và làm sạch nước, cụ thể là dụng cụ làm sạch nước và bộ thiết bị làm sạch nước cho nước uống dùng trong sinh hoạt.

21

Nhóm 21

Bàn chải đánh răng; hộp đựng bàn chải đánh răng không làm bằng kim loại quý; dụng cụ và đồ dùng để làm sạch và chăm sóc răng (không dùng cho mục đích y tế); dụng cụ để làm sạch và chăm sóc lưỡi (không phải là dụng cụ dùng để cạo lưỡi thuộc nhóm 10 và không dùng cho mục đích y tế), cụ thể là bàn chải làm sạch lưỡi; dụng cụ và đồ dùng để làm sạch và chăm sóc lợi (không dùng cho mục đích y tế); bàn chải đánh răng dùng điện; đầu bàn chải đánh răng dùng điện; tăm; hộp đựng tăm (vật dụng giữ tăm) không làm bằng kim loại quý; chỉ tơ, sáp và dải (băng) làm sạch răng (không dùng cho mục đích y tế); dụng cụ vệ sinh; thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân; dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho gia dụng; dụng cụ và vật liệu làm sạch không chạy bằng điện, cụ thể là bùi nhùi thép để làm sạch và vật liệu đánh bóng dùng để làm sáng bóng (trừ các chế phẩm, giấy và đá mài); giẻ hoặc khăn lau sạch, giẻ hoặc khăn lau bụi và giẻ hoặc khăn đánh bóng; dụng cụ để đựng và phân phối đồ dùng và chất làm sạch hoặc vệ sinh (ví dụ như xà phòng, khăn giấy) (giúp lấy theo từng lượng nhất định); bàn chải; nùi để cọ hoặc để lau sạch; bọt biển và nùi cao su dùng trong gia đình; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân (có đồ) và ví đựng đồ trang điểm (có đồ); dụng cụ mỹ phẩm; túi giặt; lược; nùi bông để thoa phấn; hộp phấn (không bằng kim loại quý); đồ đựng và đồ phân phối vật dụng trong nhà vệ sinh; dụng cụ phân phối nước di động (không chạy bằng điện), bình chứa và bình đựng nước di động; dụng cụ và vật dụng để làm sạch, cụ thể là bọt biển để làm sạch, khăn bằng vải dùng để làm sạch, bàn chải dùng để làm sạch chai lọ.

29

Nhóm 29

Thịt, cá, thịt gia cầm và thịt thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau và quả được đóng hộp, bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; chất làm đặc (súp); nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả; nước sốt trái cây; trứng; các sản phẩm làm từ trứng; bột trứng và sản phẩm thay thế trứng; sữa và sản phẩm làm từ sữa (sữa là chủ yếu); bơ và sản phẩm làm từ bơ; dầu thực vật và mỡ ăn; các chế phẩm trên cơ sở rau củ dùng để chế biến bữa ăn; các chế phẩm trên cơ sở thịt dùng để chế biến bữa ăn; và/hoặc các chế phẩm trên cơ sở xương (thịt, cá) dùng để chế biến bữa ăn; súp (canh) và các chế phẩm để làm súp (canh); nước dùng (nước luộc thịt, nước canh thịt) và các chế phẩm dạng hạt (không phải gia vị) để làm nước dùng (nước luộc thịt, nước canh thịt).

30

Nhóm 30

Cà phê; chè [trà]; ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột mỳ và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh bột nhão; mỳ ống; hương liệu để làm bánh (trừ tinh dầu); hương liệu để làm đồ uống (trừ tinh dầu); bánh kẹo; đồ tráng miệng, cụ thể là bánh ngọt tráng miệng; bánh quy; kẹo cao su và kẹo để làm sạch hơi thở; mật ong; mật đường cho thực phẩm; nước mật đường (xi-rô mật đường); men; bột nở; muối; gia vị; mù tạc; dấm; nước xốt (gia vị); nước xốt cho sa-lát (nước xốt cho món trộn); xốt may-on-ne (mayonnaise); đồ gia vị; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm (hương liệu cho thực phẩm).

35

Nhóm 35

Nền tảng (sàn) thương mại điện tử dùng để đặt hàng trực tuyến phục vụ việc phân phối sản phẩm, dịch vụ bán lẻ, dịch vụ đặt hàng trực tuyến, dịch vụ cửa hàng bán lẻ, dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến, và dịch vụ cửa hàng bách hóa [tất cả các dịch vụ nêu trên liên quan đến việc bán các sản phẩm hóa chất để làm sạch nước; chế phẩm làm sạch, tinh chế, lọc trong nước; bột để làm sạch và xử lý nước; chế phẩm làm mềm nước; nước cất; chất chiết xuất từ thực vật, ngoại trừ tinh dầu, để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; chế phẩm hóa chất tẩy rửa và làm sạch, tất cả được sử dụng trong quy trình công nghiệp và sản xuất; chế phẩm dạng rắn dùng trong sản xuất xà phòng; hóa chất sử dụng bổ trợ trong quá trình nhuộm; chế phẩm tẩy trắng (chất khử màu) dùng trong công nghiệp; hóa chất sử dụng để xử lý vải; hóa chất dùng để làm bóng sợi, vải, hàng dệt; hóa chất để ngăn ngừa vết bẩn trên vải (hoá chất để ngăn ngừa vết màu trên vải); hóa chất để bảo quản thực phẩm (chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm); xà phòng; mỹ phẩm; nước hoa; nước hoa cô-lô-nhơ (colognes); nước hoa có nồng độ nhẹ (eau de toilette); tinh dầu; chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm khử mùi trên cơ thể dùng cho cá nhân và chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân; chế phẩm chăm sóc tóc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm màu để nhuộm tóc; nước xức tóc; chế phẩm để tạo nếp tóc lượn sóng; dầu gội đầu; dầu xả tóc; keo xịt tóc; phấn xoa tóc (mỹ phẩm); mỹ phẩm tạo kiểu dáng cho tóc; keo xịt màu cho tóc; bọt dùng cho tóc (mỹ phẩm); nước bóng tóc (mỹ phẩm); gel dùng cho tóc (mỹ phẩm); chế phẩm dưỡng ẩm cho tóc; chất lỏng dùng để trang điểm tóc (mỹ phẩm); chế phẩm bảo vệ tóc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dưỡng tóc khô (không dùng cho mục đích y tế); dầu xức tóc (mỹ phẩm); chế phẩm làm khỏe tóc (không dùng cho mục đích y tế); kem bôi tóc (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm không chứa dược chất; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không dùng cho mục đích y tế); sữa tắm; sữa rửa mặt; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm (chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm); gel (gốc dầu mỏ) dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng ẩm cơ thể (mỹ phẩm); dầu dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); kem bôi dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); và nước xức dùng chăm sóc mặt và cơ thể (mỹ phẩm); nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm chăm sóc da (mỹ phẩm);

Phân loại hình

25.01.25 (7) 25.07.25 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/11/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

07/07/2025

Biên lai điện tử XLQ

07/07/2025

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

10/11/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

17/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay