DaLaVi
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56401
- Ngày nộp đơn
- 21/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0607289-000
- Ngày cấp bằng
- 23/04/2026
- Ngày hết hạn
- 21/11/2034
- Số công bố
- 132120
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá, đỏ, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
27/6E Yersin, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
50/22 Gò Dầu, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Các loại hạt sấy khô đóng gói; các loại hạt đã qua chế biến đóng gói; yến sào; yến sào đã qua chưng cất đóng hộp; sâm đã qua chế biến đóng gói (không dùng cho mục đích y tế); đông trùng hạ thảo đã qua chế biến đóng gói (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 30
Bánh; kẹo; mứt làm từ rau, củ, quả (dạng bánh kẹo).
Nhóm 32
Đồ uống không cồn (nước cốt trái cây); nước uống tinh khiết; đồ uống làm từ rau, củ, quả (không cồn); nước yến sào (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm từ đông trùng hạ thào (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: các loại hạt sấy khô, các loại hạt đã qua chế biến, đóng gói, yến sào, yến sào đã qua chưng cất và đóng hộp, sâm đã chế biển, đông trùng hạ thảo đã qua chế biến (sấy khô, đóng gói), nước cốt trái cây, mật ong, nước uống tinh khiết, đồ uống làm từ rau củ quả, nước yến sào, bánh, kẹo, mứt làm từ rau củ quả và trái cây, củ quả sấy dẻo, bột làm từ rau củ quả (dạng thực phẩm dùng ăn uống hoặc pha chế), hoa tươi; thương mại điện tử, cụ thể là kinh doanh trực tuyến các sản phẩm: các loại hạt sấy khô, các loại hạt đã qua chế biến, đóng gói, yến sào, yến sào đã qua chưng cất và đóng hộp, sâm đã chế biến, đông trùng hạ thảo đã qua chế biến (sấy khô, đóng gói), nước cốt trái cây, mật ong, nước uống tinh khiết, đồ uống làm từ rau củ quả, nước yến sào, bánh, kẹo, mứt làm từ rau củ quả và trái cây, củ quả sấy dẻo, bột làm từ rau củ quả (dạng thực phẩm dùng ăn uống hoặc pha chế), hoa tươi.
Nhóm 43
Dịch vụ lưu trú; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng