FV@HOME
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56402
- Ngày nộp đơn
- 21/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0604656-000
- Ngày cấp bằng
- 27/03/2026
- Ngày hết hạn
- 21/11/2034
- Số công bố
- 132121
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, xanh da trời, vàng, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FV", "@", "HOME", hình ngôi nhà, hình chữ thập.
Chủ đơn / Chủ bằng
06 Nguyễn Lương Bằng, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; hỗ trợ quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; nghiên cứu đối tác kinh doanh; hỗ trợ hoạt động kinh doanh, hỗ trợ các tổ chức đào tạo và trung tâm nghiên cứu về nghiên cứu đối tác kinh doanh; tổ chức và thực hiện các chương trình chuyên nghiệp hoặc triến lãm có mục đích thương mại và quảng cáo liên quan đến nghiên cứu đối tác kinh doanh và thiết lập quan hệ đối tác kinh doanh; khuyến mãi (quảng cáo); tất cả các dịch vụ nêu trên được cung cấp bởi hoặc cho bệnh viện trong các lĩnh vực y học, sức khỏe và nghiên cứu.
Nhóm 36
Đầu tư và đóng góp tài chính vào các bệnh viện tư và công; quản lý tài chính; dịch vụ thiết lập các quỹ liên quan đến bệnh viện; phân tích tài chính; thiết lập các quỹ từ thiện; lập các quỹ chung và đầu tư vốn; tư vấn tài chính; dịch vụ huy động vốn; hoạt động ngân hàng; thông tin tài chính; bảo trợ tài chính; tất cả các dịch vụ nêu trên được cung cấp bởi hoặc cho các bệnh viện trong lĩnh vực y học, sức khỏe và nghiên cứu.
Nhóm 38
Chương trình truyền hình trực tuyến bằng viđêô; cung cấp các thiết bị dùng trong mạng hội nghị từ xa và hội nghị truyền hình để cung cấp các dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe; truyền tải viễn thông không dây các thông tin liên quan đến các dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe; liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính có liên quan đến dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe; dịch vụ gửi tin nhắn/thông điệp liên quan đến dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe; cung cấp phòng đàm thoại qua internet và bảng thông báo liên quan đến dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe; truyền tải tin nhắn/thông điệp và hình ảnh có liên quan đến dịch vụ y tế và chẩn đoán sức khỏe được hỗ trợ bằng máy vi tính; tất cả các dịch vụ nêu trên được cung cấp bởi hoặc cho các bệnh viện trong lĩnh vực y học, sức khỏe và nghiên cứu.
Nhóm 41
Đào tạo và giảng dạy liên quan đến các dịch vụ về y tế, phẫu thuật và sức khỏe; thông tin giáo dục và giải trí trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật và sức khỏe; sắp xếp và tổ chức các hội thảo, buổi họp chuyên đề và các phiên họp liên quan đến các dịch vụ y tế, phẫu thuật và sức khỏe; tổ chức các buổi triển lãm có mục đích giáo dục và văn hóa liên quan đến y tế, phẫu thuật và sức khỏe; dịch vụ xuất bản và phát hành trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật và sức khỏe; dịch vụ hình ảnh kỹ thuật số trong lĩnh vực y tế, phẫu thuật và sức khỏe; tất cả các dịch vụ nêu trên được cung cấp bởi hoặc cho các bệnh viện trong lĩnh vực y học, sức khỏe và nghiên cứu.
Nhóm 42
Thiết kế hệ thống máy tính trong lĩnh vực y học; dịch vụ đo đạc; nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu y học; nghiên cứu khoa học; dịch vụ chứng nhận chất lượng và kiểm soát chất lượng; dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới cho người khác; định giá, đánh giá và nghiên cứu trong lĩnh vực khoa học và y học; tất cả các dịch vụ nêu trên được cung cấp bởi bệnh viện hoặc cho bệnh viện trong lĩnh vực y học, sức khỏe và nghiên cứu.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống và phòng ở tạm thời kết hợp với các hoạt động phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chăm sóc y tế, chăm sóc vệ sinh và chăm sóc sức khỏe; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí.
Nhóm 44
Dịch vụ bệnh viện và y tế; hỗ trợ y tế; dịch vụ đỡ đẻ; dịch vụ ngân hàng máu; tư vấn y tế và dược phẩm; phục hồi chức năng cho những bệnh nhân lạm dụng chất; phẫu thuật chỉnh hình; bệnh viện chăm sóc đặc biệt; cho thuê trang thiết bị vệ sinh; viện dưỡng lão; nhà nghỉ dưỡng bệnh; chăm sóc y tế; dịch vụ chăm sóc y tế từ xa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng