STAKAMAX
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56769
- Ngày nộp đơn
- 22/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 132983
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, cam, xanh dương.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 72C đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
Đại diện SHCN
117 đường C18, Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh; máy nông nghiệp; chổi than (điện); ròng rọc (dụng cụ vận hành bằng điện); máy cắt; máy phát điện; lưỡi cắt (bộ phận của máy móc); lưỡi cưa (bộ phận của máy móc); thiết bị rửa cho xe cộ; máy công cụ; súng phun sơn; máy khoan; máy bơm; van xả hơi nước; máy bào; vòi (bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ); van khóa (bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ); máy cưa; máy hàn điện; máy mài; đá mài (bộ phận của máy móc); máy nén khí; ống nồi hơi (bộ phận của máy); thiết bị hàn dùng điện; mỏ hàn dùng điện; thiết bị cắt hồ quang điện; máy thổi; bộ kích hơi; súng phun cát.
Nhóm 8
Dụng cụ doa; thước góc (dụng cụ cầm tay); kéo (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); cưa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ khoan, đục lỗ (dụng cụ cầm tay); tay quay bàn ren; tay quay ta rô; dụng cụ vặn, chỉnh ốc vít (dụng cụ cầm tay); rìu; dao (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); dụng cụ làm vườn (công cụ cầm tay thao tác thủ công); liềm; cuốc (dụng cụ cầm tay); xẻng (làm vườn), bay (làm vườn); bay xoa, trát vữa; dụng cụ mài; dụng cụ có tay cầm dài để cắt tỉa cành; đá mài; lưỡi bào; lưỡi cắt (dụng cụ cầm tay); lưỡi cưa (bộ phận của dụng cụ cầm tay); chìa vặn (công cụ cần tay); bình xịt thuốc trừ sâu (dụng cụ cầm tay); búa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ đục số; bàn ren (dụng cụ cầm tay); tua vít, chìa văn vít, không dùng điện; dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lóp lót (công cụ cầm tay); mũi khoan (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cắt ống; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; cái kìm; đĩa mài bằng đá nhám; giũa (dụng cụ cầm tay); kìm tuốt dây (công cụ cầm tay); ê tô gắn bàn (dụng cụ lắp đặt cầm tay); thanh khuấy để trộn sơn.
Nhóm 9
Dụng cụ do; dụng cụ đo điện; thước ni vô đo mức thăng bằng; máy đo; mặt nạ của thợ hàn; mũ bảo hộ của thợ hàn; ống dẫn điện; thiết bị nạp ắc quy; thiết bị sạc pin; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; găng tay cách điện, cách nhiệt để phòng chống tai nạn; thước (dụng cụ đo); kính mắt; pin điện; ắc quy điện; mặt nạ phòng độc dùng để lọc khí, không dùng cho mục đích y tế; thước vạch dấu (nghề mộc); đai an toàn; giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa; vỏ bọc cho ổ cắm điện; thiết bị đèn tín hiệu giao thông (thiết bị báo hiệu); ổ cắm điện; dụng cụ để bảo vệ đầu dạng mũ bảo hiểm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS