NUDO DN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-56883
- Ngày nộp đơn
- 25/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/181765
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ dân phố Ngò, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc và chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa thuốc như: sữa tắm, dầu gội, nước rửa tay, kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất dùng để giặt như: tẩy quần áo dạng nước, dạng viên, nước giặt, viên giặt, xả quần áo dạng nước, dạng viên; chế phẩm để tẩy, lau, cọ, rửa như: xà phòng, nước rửa bát, nước lau nhà, nước lau kính, nước lau bếp, nước tẩy rửa nhà vệ sinh, nước tẩy rửa nhà tắm, viên tẩy toilet và chế phẩm để thông đường ống nước thài trong gia đình; hương, nhang; mặt nạ, tăm bông, bông tẩy trang dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 4
Bấc, nến thắp sáng và làm thơm phòng.
Nhóm 5
Trà thảo dược, thảo mộc; ngũ cốc ăn kiêng và bánh ăn kiêng trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc dinh dưỡng và bánh dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc; xà phòng, nước rửa tay diệt khuẩn; khăn lau có tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh.
Nhóm 10
Cốc nguyệt san; khẩu trang y tế.
Nhóm 16
Giấy; bìa cứng; giấy vệ sinh dạng cuộn, bịch, túi, hộp; giấy ăn đa năng dạng bịch, cuộn, túi, hộp; khăn khô đa năng bằng giấy; khăn ướt (giấy ướt) dùng trong gia đình; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng.
Nhóm 21
Dụng cụ lau cọ nhà không dùng điện như: cây lau nhà, bàn chải, miếng cọ rửa; dụng cụ chứa đựng trong gia đình như: giỏ làn nhựa, xô, chậu, thùng đựng, hộp đựng; dụng cụ trong bếp không dùng điện như: xoong, nồi, chảo, đồ xay ép nghiền hành tỏi băng tay, chày cối; bàn chải răng; tăm chỉ nha khoa.
Nhóm 29
Rau, củ, quả, các loại hạt đã chế biến (rang, phơi, sấy, tẩm ướp, chiên, nướng) ăn liền; rong biển đã chế biến ăn liền; trái cây đã chế biến, trái cây ép dạng sệt, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, trái cây trộn, mứt quả ướt; tổ yến (tổ chim ăn được) và các đồ ăn trên cơ sở từ yến: chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến; các loại thịt, cá, tôm, mực, da cá, chân gà, da heo đã qua chế biến (sấy, tẩm ướp) ăn liền; sữa và sữa hạt.
Nhóm 30
Bỏng ngô (bắp rang nổ); ngũ cốc; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; các loại bánh ngọt; bánh mặn; kẹo; mứt (dạng bánh kẹo); cà phê; chè (trà); sô cô la; bánh tráng tẩm sấy ăn liền (bánh đa nem tẩm sấy ăn liền); cơm cháy (gạo sấy) ăn liền; snack mì (mì tẩm sấy ăn liền); gạo; mì sợi; mì ống; mật ong; nước mật đường; các loại gia vị dùng trong chế biến món ăn.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước ép trái cây, rau, củ; chất chiết từ rau củ quả không cồn.
Nhóm 35
Quảng cáo, marketing, khuyến mại, thúc đẩy bán hàng; trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng; sản xuất các chương trình mua sắm từ xa; tổ chức hội trợ, triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quàn lí, tổ chức, vận hành và quản trị kinh doanh; dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử các sản phẩm hàng hóa; xuất nhập khẩu và dịch vụ đại lí xuất nhập khẩu; dịch vụ quản lí và tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ