Family Ramen [kazoku ramen: mì ramen gia đình; men: mì]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-57093
- Ngày nộp đơn
- 26/11/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0601823-000
- Ngày cấp bằng
- 18/03/2026
- Ngày hết hạn
- 26/11/2034
- Số công bố
- 132357
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Family Ramen", phần chữ Nhật.
Chủ đơn / Chủ bằng
ĐÀO QUANG THIỆU
Thôn 5, xã Kim Lan, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
43
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống Nhật Bản; dịch vụ nhà hàng mỳ (ramen); dịch vụ phục vụ thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
07.01.24 (7)
07.03.11 (7)
26.01.01 (7)
26.13.01 (7)
Tiến trình xử lý
Application Filing
26/11/2024
Nộp đơn
Biên lai điện tử XLQ
26/11/2024
4151 Lệ phí cấp bằng
05/02/2026