SKK10 Logo

SKK10

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-58905
Ngày nộp đơn
05/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0607816-000
Ngày cấp bằng
23/04/2026
Ngày hết hạn
05/12/2034
Số công bố
134141
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Nâu, vàng, xanh lá cây.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "10".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty TNHH một thành viên khoa học sâm Gia Lai

860 Lê Duẩn, xã Chư Á, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Hương (nhang); tinh dầu; gỗ thơm; nước hoa; mỹ phẩm; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không chứa dược chất).

5

Nhóm 5

Chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; dầu gội chứa thuốc; trà thảo dược; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu.

29

Nhóm 29

Thịt; thịt đã được bảo quản; yến sào (tổ yến); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; hạt đã chế biến; trái cây đã chế biến.

30

Nhóm 30

Mật ong; gạo; trà (chè); cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo.

31

Nhóm 31

Trái cây tươi; thảo mộc tươi; rau tươi; hoa tươi; động vật sống.

32

Nhóm 32

Bia gừng; đồ uống không cồn; nước uống có ga; nước củ, quả cô đặc không có cồn; nước ngọt.

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống có cồn (trừ bia).

35

Nhóm 35

Quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ quan hệ truyền thông; dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: thịt, thịt đã được bảo quản, yến sào (tổ yến), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, hạt đã chế biến, trái cây đã chế biến, mật ong gạo, trà (chè), cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, cà phê nhân tạo, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau tươi hoa tươi, động vật sống.

39

Nhóm 39

Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; cho thuê phòng họp.

Phân loại hình

05.01.05 (7) 05.03.20 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7) 26.13.01 (7) 26.13.25 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

05/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

06/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay