Q T
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-59583
- Ngày nộp đơn
- 10/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 135893
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây đậm.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Q", "T".
Chủ đơn / Chủ bằng
Nhà ông Đỗ Văn Trung, thôn Sông Moóc, xã Đồng Văn, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Tinh dầu hồi; mỹ phẩm.
Nhóm 5
Trà thảo dược; thảo dược.
Nhóm 30
Trà; trà thảo mộc; quế [gia vị]; cà phê; miến.
Nhóm 32
Nước khoáng [đồ uống]; bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước ngọt; nước ép cà chua [đồ uống].
Nhóm 33
Rượu gạo; đồ uống có cồn, trừ bia; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán: cafe, nước uống thảo dược.
Nhóm 36
Cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ bất động sản.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ dọn phòng; dịch vụ bảo dưỡng đồ đạc; dịch vụ giặt là; dịch vụ phá dỡ các công trình xây dựng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
Nhóm 39
Dịch vụ du lịch; vận tải bằng ô tô; dịch vụ lưu kho; dịch vụ lái xe; đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa.
Nhóm 41
Thực hiện chuyến đi có hướng dẫn; cung cấp các tiện nghi cho bảo tàng; trưng bày bộ sưu tập hiện vật bảo tàng; dịch vụ thư viện cho thuê; trường mẫu giáo; dịch vụ giáo dục.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán cà phê.
Nhóm 44
Vật lý trị liệu; xoa bóp; dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng