Mr.Foo Logo

Mr.Foo

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-59730
Ngày nộp đơn
10/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
202964
Ngày công bố
25/02/2026

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

FOSHAN HAITIAN FLAVOURING & FOOD CO., LTD.

No. 16, Wen Sha Road, Foshan City, Guangdong Province, China

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Dầu ăn được; mỡ ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; dầu hướng dương cho thực phẩm; dầu từ cây cải dầu dùng cho thực phẩm; dầu ngô dùng cho thực phẩm; dầu ôliu dùng cho thực phẩm; rau củ, được bảo quản; đậu phụ lên men; dưa chua ướp gia vị; ớt được bảo quản; cà chua dạng sệt; món xúp nấu sẵn; củ cải sấy khô; xúp; món ăn tiện lợi được đông lạnh, được chế biến chủ yểu từ thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau củ; trái cây, được bảo quản; bơ vừng dạng sệt (tahihi); bơ lạc; hải sản đã qua chế biến; thực phẩm trên cơ sở cá; bữa tối đống gói sẵn, được chế biến chủ yểu từ thịt; thịt; trứng đã qua chế biến; trứng; trứng ướp gia vị; thịt, đóng hộp; rau củ, đóng hộp; quả hạch đã qua chế biến; đậu phụ khô dạng que; sữa; bơ; nấm ăn được sấy khô; chiết xuất rong biển dùng cho thực phẩm; gelatin; hạt cau đã qua chế biến; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo; hạt đậu nành, được bảo quản, cho thực phẩm; sữa đậu nành; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở rau củ; món ăn được chế biến sẵn chủ yểu từ cá; hạt đậu nành, đã qua chế biến, cho thực phẩm.

30

Nhóm 30

Đồ gia vị chấm; nước xốt hàu [gia vị]; tương đậu nành dạng sệt [gia vị]; bột tinh chất gà [gia vị]; monosodium glutamate [chất tạo ngọt tự nhiên]; nước xốt cà chua nấm; gia vị thập cẩm; gia vị; nước tương có gia vị (chiyou); đậu đen lên men dùng làm gia vị (douehi); xốt gia vị; đồ gia vị; nước xốt [đồ gia vị chấm]; xốt thịt [gia vị]; xốt củ quả [gia vị]; nước tương; giấm; muối ăn; gạo; bột mì; chế phẩm ngũ cốc; đường; đường trắng; đường nâu; đường phèn tinh thể; đường dạng viên; tinh bột cho thực phẩm; chất làm đặc dùng trong nấu ăn; mì; mì ăn liền; món ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì đã chế biến sẵn; cơm ăn liền; món ăn chế biến sẵn chủ yếu từ gạo, có kèm thêm thịt, cá và rau củ; nấm men; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở gạo; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; bột nhồi; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; hương liệu cà phê; trà; gluten được chế biến làm thực phẩm; chế phẩm làm ổn định kem đã đánh dậy bọt; kem lạnh; xốt gia vị cay; nước mắm cá [đồ gia vị]; chất làm mềm thịt dùng trong gia đình [gia vị]; gia vị lẩu; bữa trưa đóng hộp, được chế biến sẵn chủ yếu từ gạo, có kèm thêm thịt, cá hoặc rau củ; keo ong dùng cho mục đích nấu ăn; gia vị tổng hợp; nước tương ngọt; nước tương mặn; xốt teriyaki [gia vị]; xốt lươn [gia vị]; tương ớt lên men dùng làm gia vị (tương ớt sriracha).

33

Nhóm 33

Rượu nấu ăn dùng để tăng hương vị và kết cấu món ăn.

Phân loại hình

11.01.06 (7) 11.03.07 (7) 26.02.07 (7)

Tiến trình xử lý

Biên lai điện tử XLQ

09/12/2024

Application Filing

10/12/2024 Nộp đơn

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

24/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

24/06/2025

4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn

08/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

08/10/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

10/11/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

10/12/2025

Biên lai điện tử XLQ

10/12/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay