YUHONG
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-60495
- Ngày nộp đơn
- 13/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 140670
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 2, Jia, Shalingduan, Shunping Road, Shunyi District, Beijing, China
Đại diện SHCN
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Keo dùng trong công nghiệp; gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng cho gạch ốp tường; chất kết dính có dầu [ma-tít, nhựa gắn]; chất dính dùng cho giấy dán tường; bột nhão làm từ tinh bột [chất kết dính], không dùng cho văn phòng hoặc gia đình; nhựa tổng hợp, dạng thô; nhựa epoxy, dạng thô; hóa chất chống thấm nước cho xi măng, trừ sơn; phụ gia hóa học dùng cho bê tông; keo dán nhựa (dùng cho mục đích công nghiệp); chất dán polyetylen; keo dán nhựa epoxy; keo dán silicon; chất dính nhựa, không dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia đình; nhựa ở dạng bột, dạng lỏng hoặc dạng bột nhão dùng cho mục đích công nghiệp; nhũ tương đồng trùng hợp ethylen vinyl axetat (nhũ tương vae); hợp chất kết dính dùng trong công nghiệp; vinyl axetat; bột polymer phân tán dùng cho mục đích công nghiệp; nhựa polyvinyl axetat, dạng thô/chưa xử lý; chất giảm nước cho bê tông; chất dính công nghiệp cho lớp phủ và lớp niêm phong; chất dính dùng cho công nghiệp xây dựng.
Nhóm 2
Sơn phủ; chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]; lớp phủ chống viết, vẽ lên bề mặt [sơn, chất màu]; lớp phủ cho gỗ [sơn]; sơn cho đồ gốm; sơn chịu lửa; vécni bitum; chất màu; nhựa cây; chất pha loãng sơn; sơn lót; chất làm đặc sơn; chế phẩm kết dính dùng cho sơn; băng chống ăn mòn; dầu chống gỉ; kim loại dạng bột để sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật; sơn chống thấm; sơn chống ăn mòn; sơn chống rỉ.
Nhóm 17
Hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; gioăng cao su cho bình, lọ; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; cao su lỏng; cao su tổng hợp; vật liệu cách điện, cách nhiệt; chất cách điện cho ống dẫn điện; sơn cách điện, cách nhiệt; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; màng cách điện, cách nhiệt; dây bằng chất dẻo dùng để hàn; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; chất dẻo bán thành phẩm; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; ống mềm, không bằng kim loại; ống mềm để tưới nước; van bằng cao su ấn độ hoặc bằng sợi lưu hoá; vòng đệm ống; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; gioăng cho kết nối đường ống; gioăng phi kim loại được phủ hợp chất để tăng khả năng chịu nhiệt và mài mòn hóa học; màng chống thấm cách nhiệt; màng chống thấm polyme; chất làm kín silicon; màng nhựa dùng cho xây dựng; màng polymer để sử dụng trong sản xuất; chất làm kín đàn hồi để trám khe nứt.
Nhóm 19
Ống cứng dẫn nước, không bằng kim loại; van ống dẫn nước, không bằng kim loại hoặc chất dẻo; vải địa kỹ thuật không dệt dùng cho xây dựng; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gạch; xi măng; thạch cao [vật liệu xây dựng]; vữa; bê tông; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; vữa dùng cho xây dựng; tấm lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; vật liệu tráng bitum cho mái lợp; lớp phủ bằng xi măng để chống cháy; vật liệu phủ mặt đường; hỗn hợp vữa lỏng; sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng; giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; ống nhựa dùng trong xây dựng; vật liệu chống thấm trong xây dựng; màng lợp mái; màng chống thấm, không phải bằng kim loại để xây dựng; vật liệu cuộn chống thấm, không bằng kim loại dùng trong xây dựng; vữa epoxy.
Nhóm 37
Dịch vụ chống ẩm [xây dựng]; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; cung cấp thông tin xây dựng; dịch vụ trát và chống thấm tòa nhà; làm sạch tòa nhà [bên trong]; sơn nội thất và ngoại thất; phá dỡ các công trình xây dựng; tư vấn xây dựng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; chống gỉ; đánh véc ni; rải nhựa đường; lắp ráp nhà tiền chế; trát vữa; lắp đặt đường ống; dịch vụ lợp mái che; rải, phủ cát; sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; bọc đệm; xây dựng và bảo trì đường ống; bảo trì đường ống; chống thấm tòa nhà; lắp đặt và bảo trì hệ thống thiết bị quang điện; xây dựng và bảo trì các tòa nhà.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền