TENCEL
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-61516
- Ngày nộp đơn
- 19/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/181798
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Werkstr. 2, A-4860 Lenzing, Austria
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm chăm sóc da không chứa thuốc; chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; miếng khăn lau nhỏ và khăn lau có tẩm chất làm sạch da; miếng khăn lau nhỏ và khăn lau có tẩm chế phẩm làm sạch; miếng khăn lau nhỏ và khăn lau dược làm ẩm trước dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn lau trẻ em tẩm chế phẩm làm sạch; khăn giấy dược làm ẩm trước dùng cho mục đích mỹ phẩm; vải hoặc giấy tẩm chế phẩm làm sạch da; miếng bông dùng cho mục đích mỹ phẩm (bông tẩy trang); mặt nạ dưỡng da; mặt nạ mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp.
Nhóm 5
Khăn lau vệ sinh/khử trùng; khăn lau tẩy uế; khăn lau kháng khuẩn; khăn lau dược làm ẩm trước có chứa thuốc; khăn lau khử trùng; khăn giấy có tẩm thuốc chống côn trùng; tã cho thú cưng; tã cho trẻ khi bơi; miếng lót dành riêng cho tã vải trẻ em làm từ xenluloza; tã cho trẻ em; tã người lớn; thảm dùng một lần để thay tã; tã lót người lớn; tã lót cho thú cưng; tã lót cho trẻ em; miếng đệm lót cho trẻ em; quần có đệm lót và quần tã cho trẻ em; băng vệ sinh dạng nút; băng vệ sinh; miếng đệm lót dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; miếng đệm lót cho quần; quần lót vệ sinh; miếng lót vệ sinh; quần lót dùng khi kinh nguyệt; miếng đệm lót dùng cho người không tự chủ được; băng dùng cho người không tự chủ được; trang phục dùng cho người không tự chủ được; miếng đệm lót chống tràn cho người không tự chủ được; tã cho người không tự chủ được; quần tã cho người không tự chủ được; bông gạc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất sát trùng/sát khuẩn; miếng đệm lót cho con bú; miếng đệm nốt viêm tay, vết sưng ở kẽ ngón chân cái; que thử chẩn đoán y tế dùng trong phân tích nước tiểu; que thử đo lượng glucose trong máu; miếng đệm mắt dùng trong y tế; băng để băng bó; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong y tế; cao dán dùng trong y tế và phẫu thuật; vải gạc [để băng bó].
Nhóm 9
Khẩu trang bảo hộ công nghiệp; khẩu trang chống bụi; bộ lọc dùng cho mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế; bộ lọc dùng trong phòng thí nghiệm; quần áo bảo hộ phòng ngừa tai nạn, chiếu xạ và hoả hoạn; đồ đi chân bảo hộ phòng ngừa tai nạn, chiếu xạ và hỏa hoạn; mũ trùm đầu (balaclava) phòng ngừa hỏa hoạn, tai nạn hoặc thương tích; găng tay phòng ngừa hỏa hoạn và tai nạn; chăn dập lửa; bao đựng điện thoại di động; bao đựng và túi đựng máy tính; bao đựng và túi đựng máy ảnh và thiết bị chụp ảnh; hộp đựng kính mắt.
Nhóm 10
Bộ quần áo dùng cho phẫu thuật, áo dùng cho phẫu thuật, quần dùng cho phẫu thuật, áo choàng y tế; vớ y khoa/vớ tạo ra áp lực dùng trong y tế; khăn trải giường cho người bệnh không tự chủ được; tấm bảo vệ nệm cho người bệnh không tự chủ được; găng tay cho mục đích y tế; tấm lót giường cho người bệnh không tự chủ được; tấm trải bàn cho mục đích y tế dùng cho bàn khám bệnh và bàn phẫu thuật; áo choàng khám bệnh nhân; khẩu trang vệ sinh cho mục đích y tế; khẩu trang bảo hộ để phòng ngừa nhiễm vi-rút; khẩu trang vệ sinh để chống vi-rút; khẩu trang bảo hộ dùng trong y tế; khẩu trang dành cho nhân viên chăm sóc sức khỏe; khẩu trang vệ sinh để phòng ngừa nhiễm vi-rút.
Nhóm 28
Trò chơi, đồ chơi và đồ để chơi; dụng cụ thể dục và dụng cụ thể thao (không thuộc các nhóm khác); đồ trang trí cây thông noel (trừ đèn, nến và bánh kẹo); đồ chơi nhồi bông.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ