MINTHA CARE MINTHACARE
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-62335
- Ngày nộp đơn
- 24/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 137876
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh da trời.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CARE".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lầu 1, B11, số 79/4 đường Hoàng Văn Thái, khu TTTM tài chính quốc tế Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phú, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm để giặt; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm tẩy dầu mỡ, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; xà phòng; nước hoa, dầu thơm; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; chế phẩm đánh răng; chất làm rụng lông; chế phẩm tẩy trang; son môi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm cạo râu; chế phẩm bảo quản đồ da thuộc [chất làm bóng]; kem dùng cho đồ da thuộc.
Nhóm 5
Chế phẩm dược, dược phẩm; chế phẩm thú y; xà phòng khử trùng, xà phòng diệt khuẩn; xà phòng chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; kem đánh răng chứa thuốc; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; vật liệu băng bó dùng trong y tế; vật liệu để hàn răng; vật liệu để in dấu răng; chất tẩy uế; nước rửa tay diệt khuẩn; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chất diệt nấm; thuốc diệt cỏ; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm lót vệ sinh; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; thảo dược; trà thảo dược; chất diệt ký sinh trùng; hợp kim của kim loại quí dùng cho mục đích nha khoa.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt nhân tạo, mắt giả; răng giả; dụng cụ chỉnh hình, thiết bị chỉnh hình, vật dụng chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; băng chân cho người bị giãn tĩnh mạch, tất chân cho người bị chứng giãn tĩnh mạch; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả của bình bú sữa cho trẻ em; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ, quần áo đặc biệt dùng trong phòng mổ; thiết bị xoa bóp; ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa; khăn vải dùng trong phẫu thuật, tấm khăn phủ dùng trong phẫu thuật; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; chậu rửa dùng cho mục đích y tế; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; dao kéo phẫu thuật, dụng cụ cắt phẫu thuật; đồ đi chân chỉnh hình, giày dép chỉnh hình; khung đi bộ cho người khuyết tật.
Nhóm 16
Tờ rơi; bút [đồ dùng văn phòng]; catalô; giấy; áp phích quảng cáo; sổ tay; văn phòng phẩm; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; hộp bằng giấy hoặc bìa cứng.
Nhóm 21
Dụng cụ mỹ phẩm; đồ dùng tẩy trang; cốc để uống; cúp giải thưởng bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh.
Nhóm 25
Quần áo, trang phục; mũ; áo thun ngắn tay; đồng phục.
Nhóm 44
Dịch vụ trợ giúp y tế; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi; dịch vụ nhà chăm sóc người dưỡng bệnh; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa; dịch vụ y học không tập quán; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ