Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-62496
Ngày nộp đơn
24/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
140056
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Xiamen Mylux Intelligent Technology Co., Ltd.

Area A, No. 99 Sikouzhen III Road, Tong'an District, Xiamen City, China

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Investpro và Cộng sự

Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

7

Nhóm 7

Công cụ nông nghiệp, trừ loại thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động; máy công cụ; động cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất; máy nén khí; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; máy giặt [xưởng giặt]; máy là; búa máy; máy phát điện; cơ cấu ghép nối, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; máy hoàn thiện sản phẩm; máy đóng gói hàng.

8

Nhóm 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; vũ khí đeo cạnh sườn, không phải súng; dao cạo; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bơm khí, thao tác bằng tay; bàn là quần áo.

9

Nhóm 9

Cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; thiết bị dập lửa; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; điện thoại thông minh; bộ nối điện; thiết bị điều khiển từ xa; bộ quần áo lặn; phần cứng máy tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thiết bị để xử lý dữ liệu; dụng cụ hàng hải; máy tính tiền; thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ vật lý; thiết bị và dụng cụ hóa học.

11

Nhóm 11

Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị khử trùng; thiết bị làm sạch nước; thiết bị điện để làm sữa chua; dụng cụ phun sô cô la dạng tháp, dùng điện; máy làm sữa đậu nành, chạy điện; hệ thống và thiết bị vệ sinh; hệ thống và thiết bị sấy khô.

14

Nhóm 14

Hợp kim của kim loại quí; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồng hồ chạy điện; dụng cụ đo thời gian; đồ kim hoàn; đá quý.

16

Nhóm 16

Ấn phẩm; ảnh chụp [được in]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chổi quét sơn; giấy; bìa cứng; văn phòng phẩm; vật liệu vẽ; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; chữ in; bản kẽm để in; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; dụng cụ vẽ.

21

Nhóm 21

Bàn chải; vật liệu dùng để làm bàn chải; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; bọt biển cho mục đích gia dụng; đồ sứ để chứa đựng; đồ gốm để chứa đựng; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay.

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; tấm che mắt khi ngủ; yếm tạp dề, có tay, không bằng giấy; miếng bảo vệ gót giày.

Phân loại hình

24.17.12 (7) 26.13.25 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

24/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/12/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

20/03/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay