ZIPBIRD
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-62793
- Ngày nộp đơn
- 25/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0607988-000
- Ngày cấp bằng
- 23/04/2026
- Ngày hết hạn
- 25/12/2034
- Số công bố
- 138963
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
111 NORTH BRIDGE ROAD #06-20 PENINSULA PLAZA SINGAPORE (179098)
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 39
Vận tải; vận tải nội địa và quốc tế; vận chuyển hàng hoá bằng đường biển và đường hàng không; vận tải bằng ô tô; vận chuyển bằng xe bọc thép; vận tải bằng đường ống dẫn; cung cấp dịch vụ vận tải, lưu kho và giao hàng bằng đường biển; dịch vụ vận tải có bản chất là quản lý vận tải; sắp xếp vận tải hàng hoá; hậu cần vận tải; đặt chỗ cho việc vận tải; vận chuyển có đảm bảo; dịch vụ lưu kho bảo mật [vận tải]; dịch vụ vận chuyển có đảm bảo các đồ vật giá trị; vận chuyển động vật; dịch vụ hậu cần bao gồm lưu kho, vận tải và chuyển phát hàng hoá; dịch vụ hậu cần chuỗi cung ứng và hậu cần quy hồi (hậu cần ngược) bao gồm lưu kho, vận tải và chuyển phát hàng hoá; thuê phương tiện vận tải; vận tải hành khách và hàng hoá; dịch vụ giao hàng; chuyển phát bưu kiện tận nơi; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; chuyển phát thư tín; dịch vụ giao hàng trong ngày; vận chuyển đồ đạc; chuyển phát hoa; chuyển phát tài liệu; dịch vụ vận chuyển hồ sơ pháp lý; dịch vụ nhận và giao đồ giặt; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; dịch vụ bốc hàng hoá lên xe để vận chuyển; vận hành mạng lưới vận tải hàng không; dịch vụ hỗ trợ mặt đất cho vận tải hành khách và hàng hóa; chuyên chở bằng xe tải; dịch vụ di dời (dọn dẹp) hàng hoá nội địa; dịch vụ di dời (tháo dỡ) thiết bị văn phòng; dịch vụ chuyển nhà và cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ chuyển nhà; dịch vụ chất và dỡ hàng hoá; dịch vụ giao nhận hàng hoá xuất khẩu; dịch vụ chất thùng chứa (công-te-nơ) hàng hoá lên phương tiện đường sắt; chất, đóng gói, lưu kho, vận chuyển và dỡ hàng hoá; dịch vụ thông tin vận tải; định vị và theo dõi hàng hóa cho mục đích vận chuyển; dịch vụ thông tin liên quan đến vận tải hàng hoá; cung cấp thông tin trực tuyến trong lĩnh vực vận tải, đóng gói và lưu kho hàng hoá; cung cấp thông tin về phí, lịch trình và phương thức vận chuyển hàng hoá và hành khách; dịch vụ tư vấn liên quan đến dịch vụ giao hàng; tư vấn liên quan đến dịch vụ vận tải và lưu kho hàng hoá cung cấp qua đường dây nóng và tổng đài trung tâm cuộc gọi; theo dõi, định vị và giám sát giám sát các phương tiện vận tải, tàu biển và máy bay; sắp xếp việc thu gom hàng hóa; thu gom các hàng hóa có thể tái chế [vận tải]; thu gom rác thải và chất thải sinh hoạt; thu gom rác thải và chất thải công nghiệp; dịch vụ đại lý thông quan hải quan; dịch vụ giao nhận hàng hoá xuất nhập khẩu liên quan đến hoạt động thông quan hải quan; dịch vụ hậu cần vận tải liên quan đến thông quan hải quan; môi giới vận tải; dịch vụ môi giới hàng hải và thuê tàu chở hàng; cung cấp tư vấn liên quan đến vận chuyển hàng hoá; cung cấp thông tin liên quan đến môi giới vận chuyển hàng hoá; di động như một dịch vụ [MaaS]; vận tải như một dịch vụ [TaaS]; dịch vụ xếp hàng vào kho
Tiến trình xử lý
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng