GIMICAFE COFFEE AND TEA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-63852
- Ngày nộp đơn
- 31/12/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0608529-000
- Ngày cấp bằng
- 24/04/2026
- Ngày hết hạn
- 31/12/2034
- Số công bố
- 138181
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "COFFEE AND TEA".
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 306, nhà B, chung cư huyện ủy Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 18
Túi vải.
Nhóm 21
Bình giữ nhiệt (không dùng điện), cốc giữ nhiệt, cốc đựng đồ uống, đồ chứa giữ nhiệt cho đồ uống, dụng cụ pha cà phê không chạy bằng điện.
Nhóm 30
Trà (chè), cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh ngọt, bánh kem.
Nhóm 32
Đồ uống đóng lon, đồ uống đóng chai, nước ép trái cây (đồ uống).
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán: túi vải, bình giữ nhiệt (không dùng điện), cốc giữ nhiệt, cốc đựng đồ uống, đồ chứa giữ nhiệt cho đồ uống, dụng cụ pha cà phê không chạy bằng điện, trà, cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh ngọt, bánh kem, đồ uống đóng lon, đồ uống đóng chai, nước ép trái cây (đồ uống); tư vấn vận hành cơ sở kinh doanh theo nhượng quyền thương mại; nhượng quyền thương mại cụ thể là cung cấp hỗ trợ tư vấn trong việc thành lập và/hoặc điều hành hoạt động nhà hàng, quán ăn, quán trà sữa, quán cà phê.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê, dịch vụ quán trà, dịch vụ nhà hàng ăn uống, dịch vụ khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng