DU WA VỮNG BƯỚC VƯƠN XA Logo

DU WA VỮNG BƯỚC VƯƠN XA

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-64004
Ngày nộp đơn
31/12/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
138325
Ngày công bố
25/06/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương đậm, đỏ, đen, trắng.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); chế phẩm đánh bóng; chế phẩm để giặt; chế phẩm để tẩy trắng đồ da thuộc; chế phẩm làm mất màu đồ da thuộc; chế phẩm làm sạch.

6

Nhóm 6

Móc treo quần áo bằng kim loại móc bằng kim loại; móc bằng kim loại cho giá treo quần áo; móc treo giày bằng kim loại; kẹp, ghim kim loại để gắn kín túi; móc treo túi bằng kim loại; móc leo núi bằng kim loại.

9

Nhóm 9

Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; bộ quần áo lặn; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; găng tay cho thợ lặn; giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa; kính râm.

10

Nhóm 10

Giày ống cho mục đích y tế; găng tay cho mục đích y tế; đồ đi chân chỉnh hình; bộ quần áo xúc giác dùng cho mục đích y tế; đai lưng dùng cho sản phụ; thắt lưng cho phụ nữ mang thai.

11

Nhóm 11

Quần áo sưởi bằng điện; quần áo làm ấm bằng điện; túi làm mát cá nhân, không dùng cho mục đích y tế; bít tất, làm nóng bằng điện; thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện; đèn sấy móng tay.

18

Nhóm 18

Ví tiền; cặp học sinh; da giả; ba lô; vali; cặp da.

20

Nhóm 20

Móc không bằng kim loại cho giá mắc quần áo; móc treo quần áo, không bằng kim loại; giá treo đồ; tủ đựng quần áo; đồ bọc quần áo [để cất giữ, lưu kho]; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải].

24

Nhóm 24

Khăn tắm [trừ quần áo]; vải lót dùng cho đồ đi chân; túi ngủ; drap giường; tấm trải dùng cho dã ngoại; rèm cửa ra vào.

25

Nhóm 25

Quần áo lót phụ nữ [đồ vải]; thắt lưng [trang phục]; khăn choàng; áo choàng lễ; bít tất ngắn cổ; quần áo; ca vát; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; tạp dề [trang phục]; đồ đội đầu.

28

Nhóm 28

Găng tay đánh gôn; giày trượt có bánh xe; giày đi tuyết [liếp đi tuyết đeo vào để giày]; áo phao; túi đựng vật dụng đánh gôn, có hoặc không có bánh xe; dụng cụ tập luyện [dây chun kéo].

35

Nhóm 35

Phân tích giá cả thị trường; phân phát hàng mẫu; quảng cáo; trang trí quầy hàng; quản lý quá trình đặt hàng; tìm kiếm đối tác kinh doanh.

36

Nhóm 36

Đầu tư vốn; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; môi giới kinh doanh; phát hành phiếu quà tặng.

39

Nhóm 39

Đóng gói hàng hóa; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa; cất giữ hàng hóa; cho thuê chỗ để xe; vận chuyển đồ đạc.

40

Nhóm 40

May quần áo; nhuộm màu giày; sửa lại quần áo [cải biến quần áo]; gia công da xử lý chống nhàu cho vải; in trên lụa.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp; cho thuê đồ đạc.

Phân loại hình

25.03.03 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

31/12/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/12/2024

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

28/10/2025

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

26/12/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

08/01/2026

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay