BAF ĂN SẠCH - SỐNG KHỎE Meat
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-00471
- Ngày nộp đơn
- 06/01/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0594517-000
- Ngày cấp bằng
- 04/02/2026
- Ngày hết hạn
- 06/01/2035
- Số công bố
- VN/4/116624
- Ngày công bố
- 25/03/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đỏ, xanh lá cây, nâu
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Meat", "ĂN SẠCH - SỐNG KHỎE", hình miếng thịt.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 9, toà nhà Vista Tower, 628C đường Võ Nguyên Giáp, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
9 đơn khác
anfam
anfarm KooLTos
suntos
anfarm suntos
anfarm
KooLToS
BAF ĂN SẠCH - SỐNG KHỎE HEO ĂN CHAY ĐƯỢC NUÔI TỪ 100% THỨC ĂN GỐC ĐẠM THỰC VẬT Meat
BAF NÂNG TẦM CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
BaF Nâng Tầm Chất Lượng Cuộc Sống
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế. nha khoa và thú y.
Nhóm 31
Ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý.
Nhóm 35
Bán buôn và bán lẻ các sản phẩm phân ủ, phân chuồng, phân bón, chế phâm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y, các sản phàm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thế là ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý.
Nhóm 40
Bảo quản thực phẩm, đồ uống.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Nhóm 44
Dịch vụ thú y; dịch vụ nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làmvườn và dịch vụ lâm nghiệp, chăn nuôi động vật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng