TV360
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-04808
- Ngày nộp đơn
- 12/02/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 157292
- Ngày công bố
- 25/08/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TV", "360", hình nút play.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng (thiết bị đơn nhất); thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình và chuyển dữ liệu âm thanh, hình ảnh lên màn hình (set - top box); thiết bị viễn thông; chương trình máy tính; phần mềm có thể tải xuống được; dữ liệu điện tử có thể tải xuống được; nền tảng phần mềm máy vi tính đã được ghi sẵn hoặc có thể tải về (computer software platforms); xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; phần cứng máy tính.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ khuyến mại cho các công ty khác; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; mua bán điện thoại, thiết bị viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình và internet; cho thuê không gian quảng cáo; biên soạn chỉ mục thông tin cho dịch vụ thương mại hoặc quảng cáo; sản xuất phim quảng cáo; marketing; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ).
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; dịch vụ phát thanh; dịch vụ truyền hình; dịch vụ internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); dịch vụ cung cấp các phương tiện truyền thông để tổ chức hội nghị qua mạng không dây và có dây; dịch vụ truyền thông tin, hình ảnh qua mạng không dây và có dây; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền dẫn vệ tinh; cho thuê đường truyền viễn thông.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; cung cấp các chương trình truyền hình không tải xuống được; dịch vụ phát hành phim; cung cấp phim ảnh không tải xuống được thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; dịch vụ phóng viên tin tức; cung cấp xuất bản phẩm điện tử không tải xuống được; cung cấp video trực tuyến không tải xuống được; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp âm nhạc trực tuyến không tải xuống được.
Nhóm 42
Cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); số hóa tư liệu; chuyển đổi dữ liệu, tài liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; cho thuê không gian lưu trữ trên máy chủ; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; cung cấp quyên sử dụng tạm thời phần mềm không tải xuống được để chia sẻ âm thanh, hĩnh ảnh, phim, các ứng dụng đã phương tiện khác thông qua mạng internet hoặc mạng truyền thông khác.
Nhóm 45
Mua bán bản quyền chương trình truyền hình, chương trình biểu diễn, giải bóng đá, gameshow, phim, phim điện ảnh, phim truyền hình, phim video, phim hoạt hình, video, tác phẩm âm nhạc, bài hát, hình ảnh, file âm thanh; dịch vụ li xăng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ; dịch vụ môi giới mua bán, trao đổi bản quyền các chương trình phát thanh, truyền hình, giải bóng đá, phim (môi giới quyền sở hữu trí tuệ); dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; cho thuê tên miền internet; dịch vụ tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền