eleventy
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-05799
- Ngày nộp đơn
- 19/02/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 146146
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
CORSO VENEZIA, 5 20121 MILANO ITALIA
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước thơm cô-lô-nhơ; hộp son môi; dầu xả tóc; hương, nhang; sáp, xi dùng cho thợ giày; sáp để làm rụng lông; sáp dùng cho râu, ria; sáp giặt; sáp dùng cho thợ may; sáp đánh giày; lông mi giả; phấn trang điểm; mỹ phẩm; mỹ phẩm cho động vật; kem mỹ phẩm; kem đánh giày; kem dùng cho đồ da thuộc; kem làm trắng da; chế phẩm đánh răng; chất khử mùi cho vật nuôi; keo xịt tóc; sữa hạnh nhân dùng cho mỹ phẩm; gỗ thơm; nước thơm dùng sau khi cạo râu; nước xức tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm bóng môi; xi đánh giày; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); mặt nạ làm đẹp; bút chì kẻ lông mày; bút chì mỹ phẩm; dầu dùng cho nước hoa và nước thơm; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; hỗn hợp thơm làm từ cánh hoa khô và hương liệu [chất thơm]; chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm chống nắng; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm làm rụng lông; nước hoa; chất chống đổ mồ hôi (chế phẩm vệ sinh thân thể); chất tẩy trắng để giặt; chế phẩm để giặt khô; chế phẩm trang điểm; chế phẩm để chăm sóc móng; chế phẩm cạo râu; túi nhỏ làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); chế phẩm tẩy trang; dầu thơm; chế phẩm làm thơm không khí; son môi; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; giấy tẩm chế phẩm tẩy trắng; xà phòng cạo râu; xà phòng; dầu gội đầu; dầu gội khô; nước sơn móng; chế phẩm dạng xịt làm thơm mát hơi thở; miếng ngậm làm thơm mát hơi thở; bột tan dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; kem bôi tay; tinh dầu bổ sung dùng cho thiết bị khuếch tán tinh dầu trong phòng dùng điện; tinh dầu bổ sung dùng cho thiết bị khuếch tán tinh dầu trong phòng không dùng điện; thanh sậy mỏng để khuyếch tán chất làm thơm không khí.
Nhóm 4
Nến; nến thơm; bấc nến; bấc đèn.
Nhóm 9
Hộp đựng kính áp tròng; bao kính đeo mắt; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; bao đựng điện thoại thông minh; kính râm; kính bảo hộ dùng cho thể thao; kính đeo mắt thông minh; kính đeo mắt; kính mắt 3d; đồng hồ thông minh; dụng cụ bảo vệ răng miệng khi chơi thể thao; mũ bảo vệ đầu khi chơi thể thao; điện thoại thông minh; kẹp mũi dùng cho người bơi lội; máy tính bảng; miếng đệm lót chuột máy vi tính; điện thoại không dây; vỏ bọc dùng cho máy tính bảng; quần áo chống đạn; ống nhòm; túi chuyên dụng cho máy tính xách tay; nam châm trang trí; giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa; chìa khóa dạng thẻ được mã hóa; mũ bảo hiểm; mũ bảo hiểm dùng cho thể thao; mũ bảo hiểm dùng cho người cưỡi ngựa hoặc đua xe đạp; dây xích của kính đeo mắt; thấu kính quang học; mắt kính; nam châm; mặt nạ hô hấp, không dùng cho mục đích y tế; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho điện thoại thông minh; tai nghe.
Nhóm 18
Yên cương; bao để móc chìa khóa; gậy chống khi đi bộ; cán ô; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); túi dùng ở bãi biển; túi dùng cho thể thao; túi có bánh xe để đi mua hàng; ví tiền; túi xách tay; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; da giả; tay nắm ba toong; tay cầm của ô; tay nắm của vali; dây đeo để giữ trẻ em; địu em bé; ô che nắng; ô; ví đựng danh thiếp; ví đựng thẻ tín dụng (ví); ví đựng tiền; túi dết; túi du lịch; hộp bằng da thuộc hoặc giả da; vali; vali nhỏ; cặp da; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; ba lô; da thuộc; túi đeo ở hông; ví; ví cầm tay nhỏ; túi; da và giả da; túi cầm tay (túi xách tay).
Nhóm 24
Khăn trải giường (bằng vải); khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải; khăn tắm (trừ quần áo); khăn lanh dùng trong nhà; vải lanh trải giường; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; vải thêu kim tuyến; chăn dùng cho thú cưng nuôi trong gia đình; vải bông thô; lụa kếp; tơ lụa đamát; nhãn mác bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; vỏ gối; vỏ đệm; vỏ của gối tựa lưng; khăn phủ gối; ga trải giường; chăn in bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải; miếng vải dùng để tẩy trang; miếng lót cốc bằng vải; vải dệt; vật liệu dệt; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; vải vóc; khăn ăn bằng vải dệt; tấm phủ giường; vải nhung; chăn; drap phủ giường; thảm bàn ren, không làm bằng giấy; khăn tắm đi biển (bằng vải); tấm trải dùng cho dã ngoại; chăn du lịch (chăn cuộn); chăn vải bông; vải dệt cho gối tựa; chăn lụa; chăn len.
Nhóm 25
Quần áo giả da; quần áo da; quần áo thể dục; áo váy; bộ quần áo (trang phục); áo váy choàng không tay; áo choàng mặc sau khi tắm; thiết bị chống trơn trượt của đồ đi chân (bộ phận của đồ đi chân); quần áo (trang phục); mũ nồi; đồ lót; giầy cao su; mũ chỏm; đồ đi chân (trang phục); giày cao cổ dùng cho thể thao; tất dài (trang phục); áo sơ mi; áo sơ mi ngắn tay; quần áo lót phụ nữ (đồ vải); áo may ô thể thao; mũ; mũ chỏm cao; mũ giấy (trang phục); áo choàng ngoài; mũ trùm đầu (trang phục); khung mũ (cốt mũ); áo choàng lễ; thắt lưng (trang phục); cổ áo có thể tháo rời; áo nịt ngoài; mũ đội đầu dùng cho trang phục; áo nịt ngực; bộ quần áo tắm; quần áo dùng ở bãi biển; ca vát; cà vát lớn buộc dưới cằm; mũ tắm; mũ trùm đầu khi tắm; quần lót chẽn gối của phụ nữ (trang phục); khăn quàng cổ; váy; áo choàng bảo hộ; găng tay hở ngón; găng tay trượt tuyết; diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân; quần áo may sẵn; quần ống bó (quần dài); chế phục; trang phục dệt kim; áo nịt len thể thao; áo len chui đầu; bao tay (trang phục); tấm che mắt khi ngủ; quần đùi ống rộng; quàn đùi; dép đi trong nhà; áo pacca; áo choàng bằng lông; bộ pijama; áo pông-sô; dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ; dây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; yếm; dép; dép tắm; giầy (trang phục); dép lê dùng khi tắm; giầy đá bóng; giày thể thao (trang phục); áo bành tô; áo lót phụ nữ; để cho đồ đi chân; áo thun ngắn tay; áo dài của luật sư, thẩm phán; đồng phục; tấm che nắng làm đồ đội đầu; lưỡi trai của mũ; nơ cổ (trang phục); dép xỏ ngón (giày dép); áo bludông; quần soóc dài ngang; áo thun polo; giày dép bằng vải để cói đan; nơ (trang phục); trang phục đeo cổ; mũ che tai (trang phục); khăn quàng cổ dạng ống; xà cạp quấn bắp chân (trang phục); băng đô che tai (trang phục); nơ khăn cổ (trang phục); áo khoác làm từ vải denim (trang phục); áo va-rơi làm từ vải denim (trang phục); quần áo làm từ vải denim (trang phục); áo khoác lông cừu; áo ghi lê tràn bông; áo nỉ; áo khoác (trang phục); quần dài; áo cổ lọ; áo len cao cô; quần tất (hàng dệt kim); khăn vuông quấn đầu hoặc cổ (trang phục); khăn gập cài túi áo ngực; khăn.
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn, bán lẻ và bán buôn, bán lẻ trực tuyến chuyên về: mỹ phẩm, nến, kính mắt, kính râm, đồ trang sức và phụ kiện của chúng, đồ da (da thuộc), túi, ví, hành lý (vali), ô, vải, vải dệt và vải dùng trong gia dụng, vải lanh dùng trong gia dụng, quần áo, đồ đội đầu và đồ đi chân (trang phục); trang trí quầy hàng; phân phát hàng mẫu; quảng cáo qua thư; dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty; marketing; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức trình diễn thời trang cho mục đích hỗ trợ bán hàng; quảng cáo; tuyển dụng lao động; dịch vụ nghiên cứu marketing; dịch vụ nghiên cứu thị trường.
Nhóm 43
Nhà hàng phục vụ ăn uống; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ phòng cốc tai; cung cấp cơ sở vật chất cho hội nghị.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng