BARTELS
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-10250
- Ngày nộp đơn
- 17/03/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 149906
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 11A và 11B đường Thảo Điền, phường Thảo Điền, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Cà phê; trà; ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo; mì; bột ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; đá bào; đường; mật ong; men; muối; thảo mộc (gia vị) và gia vị bảo quản; giấm; nước sốt.
Nhóm 31
Sản phẩm thủy sản và lâm nghiệp thô; ngũ cốc và hạt chưa qua chế biến; rau, trái cây và thảo mộc tươi; cây trồng và hoa; cây giống và hạt giống; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng (đồ uống); nước có ga; nước ép trái cây; xi-rô và chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh, tổ chức và hành chính; chức năng văn phòng.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các hoạt động thể thao, văn hóa.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ