[jimmy choo]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-10814
- Ngày nộp đơn
- 19/03/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/181994
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10 Howick Place, London SW1P 1GW, United Kingdom
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp.Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; gel dùng cho tắm bồn; gel dùng cho tắm dưới vòi hoa sen; nước hoa; chế phẩm tỏa hương thơm (mỹ phẩm); nước hoa có nồng độ tinh dầu trung bình (eau de toilette); nước thơm cô-lô-nhơ; nước hoa dùng sau khi cạo râu; nước hoa khô; mỹ phẩm; đồ trang điểm (mỹ phẩm); chế phẩm trang điểm; tinh dầu; tinh dầu dùng cho cá nhân; dầu dưỡng toàn thân; nước thơm dưỡng toàn thân; kem dưỡng toàn thân; kem dưỡng ẩm; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước thơm dưỡng trước cạo râu và sau cạo râu; kem, gel và bọt dùng để cạo râu; nước xức tóc; dầu xả tóc; mỹ phẩm dạng lỏng dùng cho chân; chế phẩm tắm không dùng cho mục đích y tế; dầu thơm không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chăm sóc móng chân móng tay; chế phẩm đánh móng chân móng tay; chế phẩm làm bóng móng chân móng tay; chế phẩm tẩy nước đánh và nước làm bóng móng chân móng tay; phấn rôm; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rám nắng; đá bọt; tấm phủ bột mài để dũa móng tay móng chân; kem đánh răng; kem làm bóng giày; xi đánh giày; sáp đánh giày; chế phẩm làm sạch và đánh bóng bao gồm: chế phẩm làm sạch và đánh bóng đồ da, đồ đi chân, túi xách, kính râm; chất thơm phòng; chế phẩm làm thơm phòng; hương liệu sử dụng trong nhà [tinh dầu].
Nhóm 9
Kính mắt; kính râm; kính đeo mắt; gọng và hộp đựng dùng cho kính râm và kính đeo mắt; gọng kính quang học; bao nhỏ và túi xách đựng kính râm và kính đeo mắt; vỏ máy tính xách tay; túi đựng máy tính xách tay; vỏ điện thoại di động; vỏ điện thoại thông minh; dây đeo trang trí điện thoại di động; thẻ ngân hàng đã được mã hóa; thẻ khách hàng thân thiết đã được mã hóa; túi dùng cho thiết bị và dụng cụ điện; túi dùng cho máy tính bảng; túi dùng cho điện thoại di động; túi dùng cho điện thoại thông minh; túi dùng cho máy tính xách tay; túi dùng cho tai nghe chụp đầu; túi dùng cho tai nghe nhét tai; túi dùng cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân [PDA]; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; tai nghe nhét tai; tai nghe chụp đầu; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi; đĩa CD đã ghi sẵn; ổ đĩa CD-ROM; băng và đĩa ghi; đồ bảo vệ chân (chống tai nạn, chấn thương); ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống được); ứng dụng phần mềm (App); tấm lót chuột máy tính; nhãn điện tử cho hàng hoá; đồng hồ thông minh; chuỗi dây xích dùng cho kính đeo mắt và kính râm; dây dùng cho kính đeo mắt và kính râm; tấm che cho kính râm.
Nhóm 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức; đồ trang sức ở dạng đồ trang sức trang trí; đồ trang sức để dùng trên giày và túi xách; đồ trang sức ở dạng đồ trang sức kẹp để dùng làm phụ kiện thời trang; đồ trang sức phục trang; đồ trang sức phục trang ở dạng đồ trang sức trang trí; đồ trang sức phục trang để dùng trên giày và túi xách; đồ trang sức phục trang ở dạng đồ trang sức kẹp để dùng làm phụ kiện thời trang; hoa tai; vòng tay [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; kẹp [đồ trang sức]; vòng tay (loại đeo vào cánh tay) [đồ trang sức]; vòng tay (loại đeo vào cổ tay) [đồ trang sức]; đồ trang sức bằng da; vòng đeo chìa khóa (đồ trang sức hoặc fob - móc khóa từ); dây đeo chìa khóa; móc khóa từ; đồ trang sức bằng kim loại; móc khóa từ bằng da hoặc giả da có kèm theo vòng đeo chìa khóa; giá móc chìa khóa; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; đồng hồ đeo tay; vòng đeo và dây đeo đồng hồ; hộp đựng chuyên dụng để đựng đồng hồ đeo tay; hộp đựng đồ trang sức; hộp trưng bày đồ trang sức; hộp đựng kim loại quý; kẹp cài ca vát; khuy măng sét; đồ trang trí cho giày và túi xách bằng kim loại quý; đồ trang trí (đồ trang sức); khóa cài bằng kim loại quý.
Nhóm 18
Túi xách; túi du lịch; túi đựng hành lý; va li đựng hành lý; va li đựng giày; ví cầm tay cho phụ nữ; ví bỏ túi; ví cầm tay dự tiệc; ví du lịch; thẻ hành lý; bao đựng nhãn mác hành lý; túi đựng mỹ phẩm (rỗng); túi đựng đồ trang điểm (rỗng); ví đựng đồ trang điểm (rỗng); ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; túi nhỏ; cặp xách; túi; túi đựng giày; túi mua hàng bằng vải; ba lô; túi đựng quần áo; túi dùng ở bãi biển; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; vali; cặp da; hòm bằng da thuộc hoặc giả da hoặc bằng vật liệu da giả; bao để móc chìa khóa; túi đựng chìa khóa; ví đựng chìa khóa; hộp đựng thẻ bằng da thuộc hoặc giả da hoặc bằng vật liệu da giả; ví đựng thẻ; ví đựng thẻ tín dụng; ví đựng thẻ ghi nợ; ví đựng thẻ ngân hàng; ví đựng danh thiếp; hộp đựng tài liệu bằng da thuộc hoặc giả da hoặc bằng vật liệu da giả; hộp đựng mũ bằng da hoặc giả da; cái lọng; ô; gậy chống; dây (da); dây buộc chó săn; vòng đeo cổ và dây buộc dành cho động vật; quần áo và trang phục cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân và đồ đội đầu (trang phục); dải băng buộc đầu [trang phục]; khăn xếp; tấm che nắng làm đồ đội đầu; khăn quàng cổ; găng tay dùng cho trang phục; mũ; thắt lưng (trang phục); mũ bơi; áo mưa; trang phục dệt kim (quần áo, giầy dép, mũ nón); dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi; váy cưới; khăn choàng bằng lông thú giả; bao tay của phụ nữ bằng lông thú giả; mũ che tai; mũ bằng lông thú giả; áo choàng ngoài bằng lông thú giả; áo captan; đồ bơi; quần áo lót; áo khoác ngoài; dép đi trong nhà.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo và tiếp thị; dịch vụ khuyến mại cho người khác; dịch vụ mua sắm hàng hóa và dịch vụ cho người khác; dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán lẻ trực tuyến liên quan đến hàng hóa xa xỉ, lối sống và các sản phẩm cá nhân như xà phòng, gel dùng cho tắm bồn, gel dùng cho tắm dưới vòi hoa sen, nước hoa, chế phẩm tỏa hương thơm (mỹ phẩm), nước hoa có nồng độ tinh dầu trung bình (eau de toilette), nước thơm cô-lô-nhơ, nước hoa dùng sau khi cạo râu, nước hoa khô, mỹ phẩm, đồ trang điểm, chế phẩm trang điểm, tinh dầu, tinh dầu dùng cho cá nhân, dầu dưỡng toàn thân, nước thơm dưỡng toàn thân, kem dưỡng toàn thân, kem dưỡng ẩm, chất khử mùi dùng cho cá nhân, nước thơm dưỡng trước cạo râu và sau cạo râu, kem, gel và bọt dùng để cạo râu, nước xức tóc, dầu xả tóc, mỹ phẩm dạng lỏng dùng cho chân, chế phẩm tắm không dùng cho mục đích y tế, dầu thơm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm chăm sóc móng chân móng tay, chế phẩm đánh móng chân móng tay, chế phẩm làm bóng móng chân móng tay, chế phẩm tẩy nước đánh và nước làm bóng móng chân móng tay, phấn rôm, chế phẩm chống nắng, chế phẩm làm rám nắng, đá bọt, tấm phủ bột mài để dũa móng tay móng chân, kem đánh răng, kem làm bóng giày, xi đánh giày, sáp đánh giày, chế phẩm làm sạch và đánh bóng bao gồm: chế phẩm làm sạch và đánh bóng đồ da, đồ đi chân, túi xách, kính râm, chất thơm phòng, chế phẩm làm thơm phòng, hương liệu sử dụng trong nhà, kính mắt, kính râm, kính đeo mắt, gọng và hộp đựng kính râm và kính đeo mắt, gọng kính quang học, bao nhỏ và túi xách đựng kính râm và kính đeo mắt, vỏ máy tính xách tay, túi đựng máy tính xách tay, vỏ điện thoại di động, vỏ điện thoại thông minh, dây đeo trang trí điện thoại di động, thẻ khách hàng đã được mã hóa, thẻ khách hàng thân thiết đã được mã hóa, túi dùng cho máy tính bảng, túi dùng cho điện thoại di động, túi dùng cho điện thoại thông minh, túi dùng cho máy tính xách tay, túi dùng cho tai nghe chụp đầu, túi dùng cho tai nghe nhét tai, túi dùng cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân [PDA], thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, tai nghe nhét tai, tai nghe chụp đầu, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi, đĩa CD đã ghi sẵn, ổ đĩa CD-ROM, băng và đĩa ghi, đồ bảo vệ chân (chống tai nạn, chấn thương), ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống được), ứng dụng phần mềm (App), tấm lót chuột máy tính, nhãn điện tử cho hàng hoá, đồng hồ thông minh, chuỗi dây xích dùng cho kính đeo mắt và kính râm, dây dùng cho kính đeo mắt và kính râm, lưỡi trai dùng cho mũ bảo hiểm, kim loại quý và hợp kim của chúng, đồ trang sức, đồ trang sức ở dạng đồ trang sức trang trí, đồ trang sức để dùng trên giày và túi xách, đồ trang sức ở dạng đồ trang sức kẹp để dùng làm phụ kiện thời trang,
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ