HEALTHYCOOK by MINH LONG SINCE 1970
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-12641
- Ngày nộp đơn
- 27/03/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 333 khu phố Hưng Lộc, phường Hưng Định, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương
17 đơn khác
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG Fine Porcelain SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG
MINH LONG IVORY FINE PORCELAIN SINCE 1970
MINH LONG Fine Porcelain SINCE 1970
LYS HORECA IVORY PORCELAIN by MINH LONG SINCE 1970
Sơn Hà Cẩm Tú MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG HEALTHYCOOK PORCELAIN
HEALTHYCOOK PREMIUM PORCELAIN 1970
LYS by MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
MINH LONG SINCE 1970
LY’S HEALTHYCOOK
LY'S DƯỠNG SINH
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hợp phần để sản xuất gốm kỹ thuật; đất sét làm đồ sứ, cao lanh để làm đồ sứ, dung dịch sét lỏng để làm đồ sứ; men gốm/men sứ; chế phẩm tôi kim loại; nhựa nhân tạo, dạng thô/chưa xử lý; phân lân [phân bón]; phân phosphat [phân bón]; phosphat [phân bón].
Nhóm 2
Men dùng cho vẽ tranh; men cho chất màu; màu nhuộm; sơn (thuộc nhóm này không bao gồm sơn cách điện, cách nhiệt); chất màu; mực in.
Nhóm 8
Dụng cụ nông nghiệp (thao tác thủ công); dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao cạo dùng điện hoặc không dùng điện; dụng cụ cắt (công cụ cầm tay thao tác thủ công); bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao gốm.
Nhóm 11
Thiết bị và hệ thống nấu nướng; bếp nấu; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; đèn; lò đốt [thiết bị sưởi ấm, thiết bị đốt nóng]; lò nung, không sử dụng cho phòng thí nghiệm; vỉ nướng [thiết bị nấu nướng]; máy rang cà phê ; bồn tắm; bồn vệ sinh; bình đun nước nóng.
Nhóm 14
Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; hợp kim của kim loại quý; đá quý; đồ trang trí (đồ trang sức; đồ kim hoàn); đồng hồ; huy chương.
Nhóm 17
Vật liệu để bịt kín; vật liệu cách điện, nhiệt; hợp chất hóa học dùng để bịt lỗ rò rỉ; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu cách âm; gioăng cao su cho bình, lọ.
Nhóm 18
Giả da (trừ quần áo, mũ, túi, ví thắt lưng làm bằng giả da); yên cương; ô; túi cầm tay cho phụ nữ; gậy chống; va li.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; công trình xây dựng không bằng kim loại; lớp phủ không bằng kim loại dùng cho xây dựng (trừ sơn); gốm và sứ dùng trong xây dựng; biển tưởng niệm, không bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch.
Nhóm 21
Đồ gốm cho mục đích gia dụng; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng giữ nhiệt cho thực phẩm; bộ đồ uống trà [bộ đồ ăn]; bộ đồ ăn ngoại trừ dao, dĩa và thìa; nồi áp suất, nồi hầm, nồi hấp không dùng điện; chảo rán, không dùng điện; khay nướng [dụng cụ nấu nướng]; ấm đun nước, không dùng điện; nắp ấm; bộ đựng đồ gia vị; bình, ấm; bình cắm hoa; khuôn [dụng cụ nhà bếp]; dụng cụ xay cho mục đích gia đình vận hành bằng tay; dụng cụ nhà bếp; đĩa; tách, chén, cốc; thớt để cắt dùng cho nhà bếp; chậu [đồ chứa đựng]; tượng bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh; đồ trang trí bằng sứ; đồ sứ để chứa đựng; cúp tượng kỷ niệm bằng sứ, gốm; đất nung, gốm đỏ (terra-cotta); vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]; cốc đựng nến; đồ thủ công mỹ nghệ và đồ gia dụng bằng gốm, bằng sành và bằng sứ dùng trong gia đình không thuộc các nhóm khác.
Nhóm 29
Thịt; cá [không còn sống]; trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; bơ; động vật giáp xác, không còn sống; dầu dùng cho thực phẩm; trứng; cá đã lạng xương, thăn cá đã bỏ xương, phi-lê cá; thực phẩm trên cơ sở cá; thú săn, không còn sống; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; nước ép rau dùng để nấu ăn; gia cầm, không còn sống; hạt đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Nhóm 35
Quảng cáo; tư vấn điều hành kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Nhóm 39
Vận tải; dịch vụ kho hàng hóa; cất giữ hàng hóa; dịch vụ cứu hộ; đóng gói hàng hoá; chuyên chở bằng xe tải.
Nhóm 40
Nung đồ gốm; xử lý kim loại; dịch vụ in; làm đông lạnh thực phẩm; mạ vàng; bảo quản thực phẩm và đồ uống.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; cung cấp tiện nghi giải trí; tổ chức và điều khiển hội thảo; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí].
Nhóm 45
Dịch vụ cứu nạn; dịch vụ hòa giải; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; tổ chức các buổi lễ tôn giáo; câu lạc bộ gặp gỡ; dịch vụ môi giới hôn nhân.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ